Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)Đoạn từ giáp 28 tháng 3 → đến nhà ông Trần Văn Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.746.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A2:02 → đến A2:08, A9:17 đến A9:26, A18:01, A19:01 đến A19:07, A21:01, A24:07, A32:01, A33:03 đến A33:07, A35:01, A46:01, A47:01 đến A47:03, A48:01, A50:01, A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.738.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A2:02 → đến A2:08, A9:17 đến A9:26, A18:01, A19:01 đến A19:07, A21:01, A24:07, A32:01, A33:03 đến A33:07, A35:01, A46:01, A47:01 đến A47:03, A48:01, A50:01, A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.738.000 |
| Mặt tiền đường 3 tháng 2Từ kênh N30 (nhà ông Luận) → đến giáp đường Nông Cống | Đất thương mại, dịch vụ | 1.732.000 |
| Mặt tiền đường Lê Thiện TrịKhu dân cư thuộc KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại đô thị | 1.723.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.716.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.716.000 |
| Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ phía Đông vườn ông Phan Viết Tiệp → đến hết Bưu điện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.717.000 |
| Mặt tiền đường Lê Quang Sung (KP Long Xuyên 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.714.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.704.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại nông thôn | 1.704.000 |
| Mặt tiền tuyến ĐH25.DX - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đoạn từ QL14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.691.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ hết vườn nhà ông Cam → đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non | Đất thương mại, dịch vụ | 1.691.000 |
| Mặt tiền đường Lê Thiện TrịKhu dân cư thuộc KP Long Xuyên 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.691.000 |
| Mặt tiền đường Lê Thiện TrịKhu dân cư thuộc KP Long Xuyên 1 (KP Long Xuyên 3 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.691.000 |
| Đường ĐT609B - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ phía Nam đầu cầu giao Thủy → đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.691.000 |
| Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ cạnh vườn ông Nguyễn Tấn Dũng → đến giáp xã Cẩm Kim, Tp Hội An (ĐH4.DX) | Đất ở tại nông thôn | 1.689.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.682.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 |
| Mặt tiền đường Lê ThạnhTừ đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) → đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.676.000 |
| Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi)Đoạn từ Cầu gò Nỗi → đến giáp điện Phong (2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.669.000 |
| Mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng (KP Long Xuyên 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.667.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt 11,5m (từ CL 26-1 → đến CL26-7; CL27-1 và CL27-7) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.663.000 |
| Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán cafe My) → đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) | Đất ở tại nông thôn | 1.656.000 |
| Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành → đến đập ngăn mặn | Đất ở tại nông thôn | 1.656.000 |
| Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Từ giáp QL1A mới → đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành | Đất ở tại nông thôn | 1.656.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.654.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CC, bao gồm lô: CL1: 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.650.000 |
| Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ cầu Trường Giang → đến phía Tây Khu TĐC Lệ Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.646.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.642.000 |
| Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng → đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.639.000 |
| Khu dân cư Duy Phước giai đoạn 1 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Đường quy hoạch rộng 18,5m (4m-10,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.638.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.632.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.632.000 |
| Mặt tiền đường Văn Thị ThừaTừ hết tường rào Đền liệt sỹ → đến giáp đường Lê Thạnh (vườn nhà ông Nguyễn Văn Khánh (phía Tây đường); giáp vườn nhà ông Nguyễn Ngọc Xinh (phía Đông đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.633.000 |
| Mặt tiền khu vực trung tâm chợ Đìnhtừ khu vực trung tâm chợ: → đến cống kênh thủy lợi cấp I); đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.633.000 |
| Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi)Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (trừ mặt tiền đường Nguyễn Hoàng - QL 1A cũ) → đến giáp khu dân cư cầu Gò Nổi (tính cả 2 bên đường) | Đất ở tại đô thị | 1.638.000 |
| Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam → đến phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.638.000 |
| Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ)Từ cống Liêu → đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.621.000 |
| Mặt tiền đường Lê Đại HànhĐoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.621.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ kênh cấp 1 (Cầu Vồng) → đến giáp đường Sắt (trừ các lô mặt tiền thuộc khu khai thác quỹ đất khu dân cư Vũng Lĩnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.620.000 |
| Mặt tiền đường Nông CốngTừ cạnh vườn ông Hồ Quyền → đến trạm bơm Châu Hiệp | Đất ở tại đô thị | 1.617.000 |
| Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy HòaĐường 23,5m ( 8m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 1.607.000 |
| Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ phía Bắc cầu Hà Tân → đến hết vườn ông Nguyễn Tấn Dũng (ĐH4.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.608.000 |
| Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Từ giáp TT Nam Phước → đến giáp QL1A mới | Đất ở tại nông thôn | 1.609.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ nhà bà Đinh Thị Tự → đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H) | Đất ở tại nông thôn | 1.599.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam → đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu) | Đất ở tại nông thôn | 1.599.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .