Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.475.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.475.000 |
| Mặt tiền đường Lê ThạnhTừ đường Hùng Vương → đến đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Ngọc Sinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.475.000 |
| Mặt tiền đường Võ Thị Sáu (Khối phố Mỹ Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.469.000 |
| Mặt tiền đường Nông CốngTừ giáp vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), giáp vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) → đến giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường), giáp đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.463.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.461.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.461.000 |
| Mặt tiền đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị | 1.459.000 |
| Mặt tiền đường Lê Quý ĐônTừ đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 1.459.000 |
| Mặt tiền đường 3 tháng 3Từ ngã ba đường Lê Thiện Trị → đến hết khu dân cư xóm Di Ninh - KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại đô thị | 1.459.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị | 1.455.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.449.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 32m (6m - 7,5m - 7m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.449.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.449.000 |
| Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước → đến cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường (đội 6B) | Đất ở tại nông thôn | 1.447.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL9:25 → đến CL9:32 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.447.000 |
| Mặt tiền đường Hòn TàuTừ ngã ba Trương Chí Cương → đến giáp đường Nông Cống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.443.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.442.000 |
| Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Từ Bờ kè thôn An Lương → đến giáp đường ĐH6B.DX | Đất ở tại nông thôn | 1.430.000 |
| Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu ChìmTừ cạnh vườn phía Nam nhà ông Phạm Thanh → đến hết nhà bà Văn Thị Liên (phía Bắc đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 1.432.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 |
| Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy HòaĐường 17,5m ( 5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 1.428.000 |
| Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến hết vườn ông Trần Phước Châu | Đất ở tại đô thị | 1.423.000 |
| Mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm | Đất ở tại đô thị | 1.415.000 |
| Mặt tiền đường Thái Thị Bôi | Đất ở tại đô thị | 1.415.000 |
| Mặt tiền đường Khúc Hạo | Đất ở tại đô thị | 1.415.000 |
| Mặt tiền đường Phùng Hưng | Đất ở tại đô thị | 1.415.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở tại đô thị | 1.415.000 |
| Mặt tiền đường Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị | 1.415.000 |
| Mặt tiền đường Triệu Nữ Vương | Đất ở tại đô thị | 1.415.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Xuân Hòa | Đất ở tại đô thị | 1.415.000 |
| Mặt tiền đường Mai Thúc LoanĐoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi → đến cống Quyên | Đất ở tại đô thị | 1.415.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.411.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.411.000 |
| Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)Đường rộng từ 4m - < 6m | Đất ở tại đô thị | 1.405.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) → đến ngã ba Hùng Bánh | Đất ở tại nông thôn | 1.406.000 |
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ Ngã tư thôn Chiêm Sơn → đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện) | Đất ở tại nông thôn | 1.401.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ cống ngõ bà Chừ → đến ngã tư thôn Chiêm Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.401.000 |
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.401.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL1:46; CL12:35 → đến CL12: 63 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.402.000 |
| Tuyến đường T9 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 1.387.000 |
| Tuyến đường T1 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Mặt đường rộng 7,5 mét (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 1.387.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Khu F | Đất ở tại nông thôn | 1.386.000 |
| Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ UBND xã → đến nhà ông Phạm Xê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ Quốc lộ 14H → đến Ngã tư UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ ngã ba đi cầu Tân Lân → đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp ranh xã Duy Phước → đến hết vườn ông Phan Viết Tiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.377.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu CXCC) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.377.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .