870443 là mã của - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng. → Xe có động cơ dùng để chở hàng. . Mã này được chia tiếp thành 21 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: tên tiếng Anh là “- - g.v.w. exceeding 20 tonnes:”, ban hành theo TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - g.v.w. exceeding 20 tonnes: |
| Văn bản ban hành | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2022 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2027 |
| Năm áp dụng | 2022 |
| Ngày văn bản | 07/06/2022 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
87044311 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | — |
87044319 | - - - - - Loại khác | — |
87044321 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | — |
87044322 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | — |
87044323 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | — |
87044324 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | — |
87044325 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | — |
87044329 | - - - - - Loại khác | — |
87044351 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | — |
87044359 | - - - - - Loại khác | — |
87044361 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | — |
87044362 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | — |
87044363 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | — |
87044364 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | — |
87044365 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | — |
87044369 | - - - - - Loại khác | — |
87044371 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | — |
87044379 | - - - - - Loại khác | — |
87044381 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | — |
87044386 | - - - - - Ô tô tự đổ | — |
87044389 | - - - - - Loại khác | — |