8103 là mã của Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. tên tiếng Anh là “Tantalum and articles thereof, including waste and scrap.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Tantalum and articles thereof, including waste and scrap. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
81032000 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | — |
81033000 | - Phế liệu và mảnh vụn | — |
81039000 | - Loại khác | — |
81039100 | - - Chén nung (crucible) | — |
81039900 | - - Loại khác | — |