8101 là mã của Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn. tên tiếng Anh là “Tungsten (wolfram) and articles thereof, including waste and scrap.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Tungsten (wolfram) and articles thereof, including waste and scrap. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
81011000 | - Bột | — |
81019400 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | — |
81019500 | - - Thanh và que; trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình; tấm; lá; dải và lá mỏng | — |
81019600 | - - Dây | — |
81019700 | - - Phế liệu và mảnh vụn | — |
810199 | - - Loại khác: | 3 |