6103 là mã của Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc . Mã này được chia tiếp thành 16 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. tên tiếng Anh là “Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
61031000 | - Bộ com-lê | — |
61031100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn (- Bộ com lê:) | — |
61031200 | - - Từ sợi tổng hợp | — |
610319 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: | 3 |
61032100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn (- Bộ quần áo đồng bộ:) | — |
61032200 | - - Từ bông | — |
61032300 | - - Từ sợi tổng hợp | — |
610329 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: | 3 |
61033100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | — |
61033200 | - - Từ bông | — |
61033300 | - - Từ sợi tổng hợp | — |
610339 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | 3 |
61034100 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | — |
61034200 | - - Từ bông | — |
61034300 | - - Từ sợi tổng hợp | — |
610349 | - - Từ các nguyên liệu dệt khác: | 3 |