6113 là mã của Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07. tên tiếng Anh là “Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
61130010 | - Bộ đồ của thợ lặn (SEN) | — |
61130011 | - - Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động trừ hàng hoá thuộc phân nhóm 6113.0012 (- Không đàn hồi hay tráng cao su:) | — |
61130012 | - - Quần áo chống cháy | — |
61130019 | - - Loại khác | — |
61130021 | - - Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động trừ hàng hoá thuộc phân nhóm 6113.0022 (- Đàn hồi hoặc tráng cao su:) | — |
61130022 | - - Quần áo chống cháy | — |
61130029 | - - Loại khác | — |
61130030 | - Quần áo chống cháy(SEN) | — |
61130040 | - Quần áo bảo hộ khác | — |
61130090 | - Loại khác | — |