3503 là mã của Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 35: Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim . Mã này được chia tiếp thành 11 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01. tên tiếng Anh là “Gelatin (including gelatin in rectangular (including square) sheets, whether or not surface-worked or coloured) and gelatin derivatives; isinglass; other glues of animal origin, excluding casein glues of heading 35.01.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Gelatin (including gelatin in rectangular (including square) sheets, whether or not surface-worked or coloured) and gelatin derivatives; isinglass; other glues... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
35030010 | - Keo | — |
35030011 | - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá | — |
35030019 | - - Loại khác | — |
35030020 | - Gelatin dạng bột; có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên | — |
35030030 | - Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass) | — |
35030041 | - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN) | — |
35030049 | - - Loại khác | — |
35030050 | - Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass) | — |
35030061 | - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá | — |
35030069 | - - Loại khác | — |
35030090 | - Loại khác | — |