3502 là mã của Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 35: Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác. tên tiếng Anh là “Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80 % whey proteins, calculated on the dry matter), albuminates and other albumin derivatives.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80 % whey proteins, calculated on the dry matter), albuminates and... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
35021100 | - - Đã làm khô | — |
35021900 | - - Loại khác | — |
35022000 | - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein | — |
35029000 | - Loại khác | — |