2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.

2933 là mã của Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ . Mã này được chia tiếp thành 27 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ. tên tiếng Anh là “Heterocyclic compounds with nitrogen hetero-atom(s) only.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 2933

TrườngGiá trị
Tên tiếng AnhHeterocyclic compounds with nitrogen hetero-atom(s) only.
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

27 mã cấp dưới của 2933

TênMã con
293311- - Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:3
29331900- - Loại khác
29332100- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó
293329- - Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: Loại khác:3
29333100- - Piridin và muối của nó
29333200- - Piperidin và muối của nó
29333300- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermedia
29333400- - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng
29333500- - 3-Quinuclidinol
29333600- - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)
29333700- - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)
293339- - Loại khác:4
29334100- - Levorphanol (INN) và muối của nó
293349- - Loại khác:3
29335200- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó
29335300- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối củ
29335400- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng
29335500- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng
293359- - Loại khác:2
29336100- - Melamin
29336900- - Loại khác
29337100- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)
29337200- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)
29337900- - Lactam khác
29339100- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam
29339200- - Azinphos-methyl (ISO)
293399- - Loại khác:2

Cách đọc mã 2933

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ