2926 là mã của Hợp chất chức nitril. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hợp chất chức nitril. tên tiếng Anh là “Nitrile-function compounds.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Nitrile-function compounds. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
29261000 | - Acrylonitril | — |
29262000 | - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) | — |
29263000 | - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane) | — |
29264000 | - alpha-Phenylacetoacetonitrile | — |
29269000 | - Loại khác | — |