2621 là mã của Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 26: Quặng, xỉ và tro . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị. tên tiếng Anh là “Other slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
26211000 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | — |
26219000 | - Loại khác | — |