2615 là mã của Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 26: Quặng, xỉ và tro . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó. tên tiếng Anh là “Niobium, tantalum, vanadium or zirconium ores and concentrates.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Niobium, tantalum, vanadium or zirconium ores and concentrates. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
26151000 | - Quặng zircon và tinh quặng zircon | — |
261590 | - Loại khác: | 3 |