1605 là mã của Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác . Mã này được chia tiếp thành 20 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. tên tiếng Anh là “Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
160510 | - Cua, ghẹ: | 3 |
160520 | - Tôm Shrimp và tôm pandan (prawns): | 2 |
160521 | - - Tôm shrimp và tôm prawn: Không đóng hộp kín khí: | 2 |
160529 | - - Loại khác: | 2 |
16053000 | - Tôm hùm | — |
16054000 | - Động vật giáp xác khác | — |
16055100 | - - Động vật thân mềm: Hàu | — |
16055200 | - - Động vật thân mềm: Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | — |
16055300 | - - Vẹm (Mussels) | — |
160554 | - - Mực nang và mực ống: | 1 |
16055500 | - - Bạch tuộc | — |
16055600 | - - Nghêu (ngao), sò | — |
160557 | - - Bào ngư: | 3 |
16055800 | - - Ốc, trừ ốc biển | — |
16055900 | - - Động vật thân mềm: Loại khác | — |
16056100 | - - Động vật thủy sinh không xương sống khác: Hải sâm | — |
16056200 | - - Động vật thủy sinh không xương sống khác: Nhím biển | — |
16056300 | - - Động vật thủy sinh không xương sống khác: Sứa | — |
16056900 | - - Động vật thủy sinh không xương sống khác: Loại khác | — |
160590 | - Loại khác: | 2 |