1604 là mã của Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác . Mã này được chia tiếp thành 13 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. tên tiếng Anh là “Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
160411 | - - Từ cá hồi: | 2 |
160412 | - - Từ cá trích nước lạnh: | 2 |
160413 | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | 4 |
160414 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | 4 |
160415 | - - Từ cá nục hoa: | 2 |
160416 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | 2 |
160417 | - - Cá chình: | 2 |
160418 | - - Vây cá mập: | 3 |
160419 | - - Loại khác: | 4 |
160420 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | 11 |
160430 | - Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối: | 2 |
16043100 | - - Trứng cá tầm muối | — |
16043200 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | — |