1008 là mã của Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 10: Ngũ cốc . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác. tên tiếng Anh là “Buckwheat, millet and canary seeds; other cereals.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Buckwheat, millet and canary seeds; other cereals. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
10081000 | - Kiều mạch | — |
10082000 | - Kê | — |
10082100 | - - Hạt giống | — |
10082900 | - - Loại khác | — |
10083000 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | — |
10084000 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | — |
10085000 | - Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa) | — |
10086000 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | — |
10089000 | - Ngũ cốc loại khác | — |