10 là mã của Chương 10: Ngũ cốc trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Chương 10: Ngũ cốc tên tiếng Anh là “Chapter 10:Cereals”.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Chapter 10:Cereals |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
1001 | Lúa mì và meslin. | 6 |
1002 | Lúa mạch đen. | 3 |
1003 | Lúa đại mạch. | 3 |
1004 | Yến mạch. | 3 |
1005 | Ngô. | 2 |
1006 | Lúa gạo. | 4 |
1007 | Lúa miến. | 3 |
1008 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác. | 9 |