100630 là mã của - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 10: Ngũ cốc → Lúa gạo. . Mã này được chia tiếp thành 18 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): tên tiếng Anh là “- Semi-milled or wholly milled rice, whether or not polished or glazed:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Semi-milled or wholly milled rice, whether or not polished or glazed: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
10063011 | - - - Nguyên hạt (- - Gạo thơm:) | — |
10063012 | - - - Không quá 5% tấm | — |
10063013 | - - - Trên 5% đến 10% tấm | — |
10063014 | - - - Trên 10% đến 25% tấm | — |
10063019 | - - - Loại khác | — |
10063020 | - - Gạo làm chín sơ | — |
10063030 | - - Gạo nếp (SEN) | — |
10063040 | - - Gạo Hom Mali (SEN) | — |
10063050 | - - Gạo Basmati (SEN) | — |
10063060 | - - Gạo Malys (SEN) | — |
10063061 | - - - Nguyên hạt (- - Loại khác:) | — |
10063062 | - - - Không quá 5% tấm | — |
10063063 | - - - Trên 5% đến 10% tấm | — |
10063064 | - - - Trên 10% đến 25% tấm | — |
10063069 | - - - Loại khác | — |
10063070 | - - Gạo thơm khác (SEN) | — |
10063091 | - - - Gạo đồ (1) | — |
10063099 | - - - Loại khác | — |