Hướng dẫn điền biểu mẫu biên bản nghiệm thu kỹ thuật trạm vi ba

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "Biên bản nghiệm thu kỹ thuật từng trạm" được thiết kế để ghi nhận và xác nhận khối lượng công việc bảo dưỡng thiết bị truyền dẫn vi ba số đã thực hiện tại các trạm. Biểu mẫu này giúp đơn vị thi công và đơn vị quản lý có cơ sở đối chiếu, nghiệm thu từng hạng mục bảo dưỡng, bao gồm danh sách thiết bị đã được bảo dưỡng và danh sách vật tư, thiết bị đã thay thế. Đây là tài liệu quan trọng để làm căn cứ thanh toán, quyết toán hợp đồng bảo dưỡng và lưu trữ hồ sơ kỹ thuật.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do nhân viên kỹ thuật của đơn vị thi công bảo dưỡng điền sau khi hoàn thành công tác bảo dưỡng định kỳ hoặc đột xuất tại từng trạm vi ba. Thời điểm điền là ngay sau khi kết thúc đợt bảo dưỡng, trước khi bàn giao cho cán bộ kỹ thuật của đơn vị quản lý kiểm tra và ký xác nhận. Biểu mẫu gồm hai phụ lục: Phụ lục 1 dành cho bảng kê thiết bị đã bảo dưỡng, Phụ lục 2 dành cho bảng kê vật tư, thiết bị thay thế. Cả hai phụ lục cần được điền đầy đủ, chính xác và có chữ ký của cả hai bên.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Phụ lục 1 – Bảng kê số lượng thiết bị truyền dẫn vi ba số đã được bảo dưỡng: Điền thông tin đợt bảo dưỡng (ví dụ: "Đợt 1") và năm thực hiện vào dòng tiêu đề. Ghi rõ địa điểm trạm (ví dụ: "tại BĐT Hà Nội"). Ở cột "STT", đánh số thứ tự từ 1 đến 20 tương ứng với từng thiết bị. Cột "Trạm" ghi tên trạm vi ba cụ thể. Cột "Tuyến" ghi tên tuyến truyền dẫn. Cột "Loại thiết bị" ghi mã hoặc tên thiết bị (ví dụ: "Mini-Link", "Alcatel"). Cột "Thời gian bảo dưỡng" ghi ngày tháng năm thực hiện bảo dưỡng thiết bị đó. Cột "Ghi chú" dùng để ghi thêm thông tin nếu có (ví dụ: tình trạng thiết bị trước/sau bảo dưỡng). Cuối bảng, dòng "Tổng cộng" ghi tổng số đầu thiết bị đã bảo dưỡng.
  2. Phụ lục 2 – Bảng kê số lượng vật tư, thiết bị thay thế trong bảo dưỡng: Điền thông tin đợt bảo dưỡng, năm và địa điểm trạm vào dòng tiêu đề. Cột "STT" đánh số từ 1 đến 20. Cột "Tên vật tư, thiết bị thay thế" ghi rõ tên linh kiện hoặc thiết bị đã thay (ví dụ: "cáp đồng trục", "module nguồn"). Cột "Trạm" ghi tên trạm nơi thực hiện thay thế. Cột "Số hiệu/số lượng" ghi mã số hoặc số lượng vật tư đã thay (ví dụ: "2 cái" hoặc "Mã: 12345"). Cột "Thiết bị" ghi tên thiết bị chính mà vật tư được thay vào. Cột "Thời gian thay thế" ghi ngày tháng thực hiện thay thế. Cột "Ghi chú" ghi lý do thay thế hoặc thông tin bảo hành. Dòng "Tổng cộng" ghi tổng số mục vật tư đã thay thế.

Lưu ý quan trọng

  • Phải điền đầy đủ thông tin đợt bảo dưỡng, năm và địa điểm trạm ở cả hai phụ lục, tránh để trống.
  • Mỗi thiết bị hoặc vật tư chỉ được ghi một dòng riêng, không gộp chung nhiều thiết bị vào một dòng.
  • Ngày tháng ghi theo định dạng "Ngày ... tháng ... năm 2005" (hoặc năm thực tế), cần ghi rõ ràng, không viết tắt.
  • Kiểm tra kỹ số liệu tổng cộng ở cuối mỗi phụ lục phải khớp với số dòng đã điền.
  • Biểu mẫu cần có chữ ký xác nhận của đại diện đơn vị thi công và đơn vị quản lý sau khi hoàn thành.

Lỗi thường gặp

  • Quên điền thông tin đợt bảo dưỡng hoặc năm, dẫn đến không xác định được đợt nghiệm thu.
  • Ghi sai tên trạm hoặc tên tuyến, gây nhầm lẫn khi đối chiếu hồ sơ.
  • Điền ngày tháng không đúng định dạng hoặc để trống cột thời gian bảo dưỡng.
  • Ghi gộp nhiều thiết bị vào một dòng STT, làm sai lệch số liệu tổng cộng.
  • Không ghi chú rõ lý do thay thế vật tư ở Phụ lục 2, gây khó khăn khi kiểm tra sau này.
  • Bỏ sót chữ ký xác nhận của các bên liên quan, làm biểu mẫu không có giá trị pháp lý.

Nội dung biểu mẫu

PHỤ LỤC 1: BẢNG KÊ SỐ LƯỢNG THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN VIBA SỐ ĐÃ ĐƯỢC BẢO DƯỠNG ĐỢT ….. NĂM ……… tại …………………

STT

Trạm

Tuyến

Loại thiết bị

Thời gian bảo dưỡng

Ghi chú

1

Ngày tháng năm 2005

2

Ngày tháng năm 2005

3

Ngày tháng năm 2005

4

Ngày tháng năm 2005

5

Ngày tháng năm 2005

6

Ngày tháng năm 2005

7

Ngày tháng năm 2005

8

Ngày tháng năm 2005

9

Ngày tháng năm 2005

10

Ngày tháng năm 2005

11

Ngày tháng năm 2005

12

Ngày tháng năm 2005

13

Ngày tháng năm 2005

14

Ngày tháng năm 2005

15

Ngày tháng năm 2005

16

Ngày tháng năm 2005

17

Ngày tháng năm 2005

18

Ngày tháng năm 2005

19

Ngày tháng năm 2005

20

Ngày tháng năm 2005

Tổng cộng: đầu

PHỤ LỤC 2: BẢNG KÊ SỐ LƯỢNG VẬT TƯ, THIẾT BỊ THAY THẾ TRONG BẢO DƯỠNG .................... ĐỢT …. NĂM ……. tại BĐT ………..

STT

Tên vật tư, thiết bị

thay thế

Trạm

Số hiệu/số lượng

Thiết bị

Thời gian thay thế

Ghi chú

1

 / /

2

 / /

3

 / /

4

 / /

5

 / /

6

 / /

7

 / /

8

 / /

9

 / /

10

 / /

11

 / /

12

 / /

13

 / /

14

 / /

15

 / /

16

 / /

17

 / /

18

 / /

19

 / /

20

 / /

Tổng cộng: mục