BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh: | NV. AN TÒAN LAO ĐỘNG | Số: 28 – | |||||||||
Đơn vị: | XÍ NGHIỆP A | Nơi làm việc: | TP. Hồ Chí Minh | ||||||||
Cấp trên trực tiếp: | GIÁM ĐỐC XÍ NGHIỆP A | ||||||||||
Tóm tắt công việc: | -Tham mưu và chịu trách nhiệm trước Giám Đốc về công tác an toàn lao động trong phạm vi Xí Nghiệp . -Thực hiện công tác hướng dẫn ,theo dõi,kiểm tra,đông đốc các đơn vị trong Xí Nghiệp - thực hiện công tác ATLĐ-VSLĐ-VSCN. | ||||||||||
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian | |||||||||
1.Phối hợp với BP Nghiệp Vụ xây dựng nội quy, quy chế quản lý công tác bảo hộ lao động của Xí Nghiệp | Theo Quy Định và chỉ đạo củaXN | 5% | |||||||||
2.Phổ biến các chính sách, chế độ, tiêu chuan, quy phạm về an tòan và vệ sinh lao động của nhà nước và các nội quy, quy chế, chỉ thị về bào hộ lao động của Công Ty, đến các cấp và người lao động. Đề xuất tổ chức các họat động tuyên truyền về an tòan, vệ sinh lao động và theo dõi đôn đốc việc chấp hành. | Theo Quy Định và chỉ đạo củaXN | 10% | |||||||||
3.Dự thảo kế họach bảo hộ lao động hàng năm, phối hợp với BP Nghiệp Vụ đôn đốc các Tổ Thiết Bị, Tổ Kỹ Thuật, Các ca Sản Xuất A, B, C thực hiện đúng các biện pháp đề ra trong kế họach bảo hộ lao động. | Theo Quy Định và chỉ đạo củaXN | 5% | |||||||||
4.Phối hợp với Tổ Thiết Bị xây dựng quy trình, biện pháp an tòan, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ; quản lý theo dõi việc kiểm định, xin cấp giấy phép sử dụng các đối tượng có yêu cầu nghiêm ngặt về an tòan-vệ sinh lao động. | Theo Quy Định và chỉ đạo củaXN | 5% | |||||||||
5.Phối hợp với BP Nghiệp Vụ tổ chức huấn luyện về bảo hộ lao động cho nghười lao động. | Theo Quy Định và chỉ đạo củaXN | 10% | |||||||||
6.Phối hợp với Phòng Y Tế , tổ chức đo đạc các yếu tố có hại đến môi trường lao động, theo dõi tình hình bệnh tật, tai nạn lao động, đề xuất với Giám Đốc và các biện pháp quản lý chăm sóc sức khỏe cho người lao động. | Theo Quy Định và chỉ đạo củaXN | 5% | |||||||||
7.Kiểm tra việc chấp hành các chế độ thể lệ bảo hộ lao động; tiêu chuẩn an tòan, vệ sinh lao động trong phạm vi Xí Nghiệp và đề xuất biện pháp khắc phục. | Theo hiệu quả hoạt động | 15% | |||||||||
8.Điều tra và thống kê các vụ tai nạn lao động xảy ra trong Xí Nghiệp | Theo Quy Định và chỉ đạo củaXN | 5% | |||||||||
9.Tổ hợp và đề xuất với Giám Đốc Xí Nghiệp giải quyết kịp thời các đề xuất, kiến nghị của các đòan thanh tra, kiểm tra. | Theo hiệu quả hoạt động | 5% | |||||||||
10.Dự thảo trình Giám Đốc Xí Nghiệp Ký các báo cáo về bảo hộ lao động theo quy định hiện hành. | Theo Quy Định và chỉ đạo củaXN | 5% | |||||||||
11.Phải thường xuyên đi sát các ca sản xuất, nhất là những nơi làm việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm dễ gây tai nạn lao động để kiểm tra đôn đốc việc thực hiện các biện pháp ngăn ngửa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. | Theo hiệu quả hoạt động | 30% | |||||||||
Các mối quan hệ công tác | |||||||||||
Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích | ||||||||
Nội bộ | Bên ngoài | ||||||||||
X | BP Nghiệp Vụ BP Kỹ Thuật Tổ Thiết Bị Các ca sản xuất | Tổ Trưởng Nt Nt Trưởng Ca | Phối hợp công tác. Nt Nt Nt | ||||||||
Các quyền hạn khác:
-cấp báo cáo: Giám Đốc Xí Nghiệp -cấp thăy thế: khi cán bộ an toàn lao động vắng từ 01 ngày trở lên ,giám đốc giao nhiệm vụ cho Nv. Bảo vệ chuyên trách QS-PCCC thay thế. | |||||||||||
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: | |||||||||||
-Trình độ văn hóa: | 12/12 | ||||||||||
-Trình độ chuyên môn: | TRUNG CẤP | ||||||||||
- Kiến thức: | NẮM VỮNG CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT VỀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG. | ||||||||||
-Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: (lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu….) | |||||||||||
| |||||||||||
Yêu cầu kinh nghiệm (lĩnh vực, thời gian tối thiểu): | |||||||||||
-Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động trên 3 năm | |||||||||||
