BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh | NV THÍ NGHIỆM | Mã chức danh | 12 – | ||||||||||||||||||
Đơn vị | XI NGHIEP A | Nơi làm việc | TP HỒ CHÍ MINH | ||||||||||||||||||
Cấp trên trực tiếp | TỔ TRƯỞNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ - XÍ NGHIỆP A | ||||||||||||||||||||
Tóm tắt công việc | Vận hành và thao tác được trên các thiết bị thí nghiệm thuộc công đoạn được phân công, thực hiện đúng qui trình kiểm tra thử nghiệm, hướng dẫn kiểm tra thử nghiệm đảm bảo yêu cầu về chất lượng sản phẩm. | ||||||||||||||||||||
Vị trí này nhận từ chỉ đạo của :tổ trưởng Kỹ thuật xí nghiệp | |||||||||||||||||||||
Những nhiệm vụ chính : | |||||||||||||||||||||
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian | |||||||||||||||||||
Nắm vững cấu tạo, tính năng , tác dụng ,vận hành và thao tác được trên các thiết bị thí nghiệm được phân công | Hiệu quả, kết quả hoạt động | 5% | |||||||||||||||||||
Thực hiện đúng nội quy lao động của công ty , xí nghiệp. Chế độ bàn giao ca. | Hiệu quả hoàn thành nhiệm vụ của tổ | 5% | |||||||||||||||||||
Sử dụng thành thạo máy vi tính , có thể giải quyết sự cố máy tính đơn giản | Theo KQ đánh giá của tổ trưởng KT | 4% | |||||||||||||||||||
Thực hiện đúng qui trình kiểm tra thử nghiệm và hướng dẫn kiểm tra thử nghiệm | Theo quy trình- quy định của XN | 20% | |||||||||||||||||||
Kiểm tra chỉ tiêu cơ lý ban thanh pham và thành phẩm theo quy định | Theo KQ đánh giá của đơn vị, XN | 40% | |||||||||||||||||||
Thông báo kịp thời những biến động về chất lượng sản phẩm cho người phụ trách trực tiếp giải quyết và tiếp tục theo dỏi kiểm tra cho đến khi chất lượng ổn định | Theo KQ đánh giá của đơn vị, XN | 3% | |||||||||||||||||||
Thực hiện cập nhật số liệu thí nghiệm vào sổ tổng kết (lưu số liệu thí nghiệm vào máy tính , nếu có) | Theo quy định và chỉ đạo của xí nghiệp | 6% | |||||||||||||||||||
Rèn luyện tay nghề, tham dự các lớp huấn luyện nâng bậc, chuyên môn do XN tổ chức | Hiệu quả, kết quả hoạt động | 3% | |||||||||||||||||||
Thực hiện tốt an toàn LĐ, an toàn máy móc thiết bị thí nghiệm, PCCC | Theo KQ đánh giá của tổ Kỹ thuật | 2% | |||||||||||||||||||
Tham gia các phong trào thi đua , lao động sản xuất do xí nghiệp tổ chức | Hiệu quả hoàn thành nhiệm vụ của tổ, ca | 2% | |||||||||||||||||||
Theo dõi lấy mẫu tất cả các công đoạn để thí nghiệm, Xử lý mẩu thí nghiệm | 2% | ||||||||||||||||||||
Thường xuyên thực hiện chương trình 5S tại khu vực sản xuất. Thường xuyên ôn luyện và nắm vững hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 | Theo KQ đánh giá của tổ Kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác | |||||||||||||||||||||
| Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích | |||||||||||||||||
| Nội bộ | Bên ngoài | |||||||||||||||||||
| X | Tổ Kỹ thuật –Nhóm KCS | Tổ trưởng, Nhóm trưởng, CN KT-TN-KCS | Phối hợp hoàn thành nhiệm vụ được phân công | |||||||||||||||||
| X | Ca sản xuất | Trưởng ca, Tổ trưởng SX, CN sản xuất | Phối hợp hoàn thành nhiệm vụ được phân công | |||||||||||||||||
| Quyền hạn: - Về giám sát CBCNV: | ||||||||||||||||||||
| Chức danh CBCNV thuộc quyền | Số lượng nhân sự tương ứng | Mức độ giám sát | ||||||||||||||||||
Không có | |||||||||||||||||||||
| - Về quản lý tài chính | ||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Giá trị tối đa | Mức độ quyền hạn | ||||||||||||||||||
| Không có | ||||||||||||||||||||
| - Các quyền hạn khác: được tham dự các khóa huấn luyện nâng cao tay nghề, thi nâng bậc lương. Được quyền từ chối các nhiệm vụ được phân công nếu không đảm bảo an toàn | ||||||||||||||||||||
| Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: | - Thực hành , truyền đạt , hướng dẫn kiểm tra thử nghiệm , xử lý công việc. - Độc lập giải quyết công việc được phân công. - Sử dụng được vi tính văn phòng. | |||||||||||||||||||
| -Trình độ văn hóa | Cấp 3 hoặc tương đương trở lên | |||||||||||||||||||
| -Trình độ chuyên môn: | ||||||||||||||||||||
| - Kiến thức : | ||||||||||||||||||||
| - Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, tham mưu ….) | ||||||||||||||||||||
| Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) | ||||||||||||||||||||
| Các kỹ năng đặc biệt: | ||||||||||||||||||||
| Điều kiện làm việc | Tính chất | Mức độ | Thường xuyên | |||||||||||||||||
| Nóng, độc hại | X | X | ||||||||||||||||||
| Lưu động | X | X | ||||||||||||||||||
| Nguy hiểm | ||||||||||||||||||||
