BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh: | NHÂN VIÊN THỐNG KÊ DEM SP | Số: | 19-TNS/XS2/MTCV | ||||||||
Đơn vị: | BP NGHIỆP VỤ – XN A | Nơi làm việc: | TP. Hồ Chí Minh | ||||||||
Cấp trên trực tiếp: | PGĐ/ SX | ||||||||||
Tóm tắt công việc: | _ Cân/ đếm, nhập kho số lượng SP sản xuất hàng ngày _ Cập nhật vào sổ số lượng SP nhập kho hàng ngày _ Theo dõi , cập nhật lượng bán thành phẩm và lượng bán thành phẩm của XN hoặc các đơn vị khác chuyển đến XN | ||||||||||
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian | |||||||||
_ Đóng thẻ gắn bao + Cột thẻ + Cân/ đếm , lập phiếu nhập kho số lượng SP sản xuất hàng ngày theo từng đơn hàng | Toàn bộ lượng SP SX hàng ngày | 390’ | |||||||||
_ Cập nhật số lượng bán thành phẩm từ XN chuyển đi hoặc nơi khác chuyển đến | Số lượng trên phiếu nhập hoặc xuất | 15’ | |||||||||
_ Thống kê , báo cáo số lượng thành phẩm và lượng nguyen lieu hồi phế ,nhập kho trong tháng | Đúng tổng số lượng các phiếu nhập kho trong tháng | 45’ | |||||||||
Các mối quan hệ công tác | |||||||||||
Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích | ||||||||
Nội bộ | Bên ngoài | ||||||||||
X | BP Nghiệp vụ | Giám Đốc | Trình ký chứng từ nhập kho | ||||||||
N/v nghiep vu | Cung cấp các chứng từ | ||||||||||
N/v TK - Tổng hợp | Cung cấp số liệu | ||||||||||
X | Kho SP Công Ty | Thủ kho | Nhập thanh pham và SP phế | ||||||||
Các quyền hạn khác: | |||||||||||
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: | |||||||||||
-Trình độ văn hóa: | 9/12 | ||||||||||
-Trình độ chuyên môn: | |||||||||||
- Kiến thức: | Am hiểu quy trình , thủ tục nhập kho Công Ty | ||||||||||
-Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: (lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu….) | |||||||||||
Tỉ mỉ , cận thận | |||||||||||
Yêu cầu kinh nghiệm (lĩnh vực, thời gian tối thiểu): công tác tại XN trên 06 tháng | |||||||||||
