BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
CÔNG NHÂN VẬN CHUYỂN |
Mã chức danh |
||||||||||||||||||
|
Đơn vị |
XN A |
Nơi làm việc |
T.P Hồ Chí Minh |
|||||||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
Truong ca |
|||||||||||||||||||
|
Tóm tắt công việc |
Nhận chỉ thị sản xuất , tiến hành thực hiện các yêu cầu công việc của tổ trưởng , đảm bảo hoàn thành năng suất , chất lượng được giao . |
|||||||||||||||||||
|
Những nhiệm vụ chính : |
||||||||||||||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
||||||||||||||||||
|
Cân bán thành phẩm xuống máy. Chuyển giao ban thanh pham cho To SX . |
100% nguyên liệu được kiểm tra đúng yêu cầu khi chuyển giao cho khâu sau . |
30% |
||||||||||||||||||
|
Nhận , chuyển nguyen lieu nhận từ kho về cho các khu máy. Nhân & giao thanh pham gia công . |
100 % nguyên liệu được kiểm tra ngoại quan , số lượng khi nhận từ kho về . |
35% |
||||||||||||||||||
|
Tham gia phân loại , kiểm kê nguyen lieu tồn bán cho khách khi có yêu cầu . |
Phân loại nguyen lieu theo đúng yêu cầu . |
15% |
||||||||||||||||||
|
Sắp xếp ngăn nắp nguyên liệu , bán thành phẩm . |
Không có ghi nhận về công tác VSCN , 5S |
20% |
||||||||||||||||||
|
Các mối quan hệ công tác |
||||||||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
|||||||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||||||||||||||||||
|
x |
Các tổ sản xuất trong xưởng . |
- To truong |
Nắm bắt các thông tin về sản xuất , kế hoạch SX . Trao đổi các thông tin , giải quyết các khó khăn phát sinh . |
|||||||||||||||||
|
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: |
||||||||||||||||||||
|
Chức danh CBNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
||||||||||||||||||
|
- Về quản lý tài chính |
||||||||||||||||||||
|
Lĩnh vực |
Giá trị tối đa |
Mức độ quyền hạn |
||||||||||||||||||
|
- Các quyền hạn khác : |
||||||||||||||||||||
|
Đề xuất trang bị vật tư , dụng cụ sản xuất . |
||||||||||||||||||||
|
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
||||||||||||||||||||
|
-Trình độ văn hóa |
9/12 |
|||||||||||||||||||
|
-Trình độ chuyên môn: |
||||||||||||||||||||
|
- Kiến thức : Am hiểu về quy trình SX . |
||||||||||||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
||||||||||||||||||||
|
- Kỹ năng : Tỷ mỷ trong công việc , can thận ., có sức khỏe |
||||||||||||||||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) |
||||||||||||||||||||
|
Các kỹ năng đặc biệt: |
||||||||||||||||||||
|
Điều kiện làm việc |
Tính chất |
Mức độ |
Thường xuyên |
|||||||||||||||||
|
Nóng, độc hại |
||||||||||||||||||||
|
Lưu động |
||||||||||||||||||||
|
Nguy hiểm |
||||||||||||||||||||