BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh | NV THEO DÕI ĐƠN HÀNG | Số | ||||||||||||||
Đơn vị | Ban Kinh doanh. | Nơi làm việc | TP. Hồ Chí Minh | |||||||||||||
Cấp trên trực tiếp | GĐ. KD | |||||||||||||||
Tóm tắt công việc : Nhận – triển khai sản xuất đơn hàng từ khách truyền thống, Phòng KD, Cửa hàng Tự doanh theo Quy định của Công ty. Đôn đốc khách nhận hàng không để tồn kho. Tham gia giải quyết khiếu nại chất lượng đơn hàng . | ||||||||||||||||
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian | ||||||||||||||
1.Tiếp nhận & triển khai đơn hàng | Số đơn đặt hàng của Phong | 5% | ||||||||||||||
| Theo quy định của Công ty | 5% | ||||||||||||||
| Theo quy định của công ty (thông báo khách nhận hàng…) | 5% | ||||||||||||||
| Số lượng, chất lượng đat. | 10% | ||||||||||||||
| Số lượng tồn kho thành phẩm có địa chỉ là khách hàng của Phong | 30% | ||||||||||||||
| Số vụ khiếu nại của khách | 30% | ||||||||||||||
| Tình hình thực hiện chế độ báo cáo đúng hạn của Phong KD. | 15% | ||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác | ||||||||||||||||
Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích | |||||||||||||
Nội bộ | Bên ngoài | |||||||||||||||
x | 1/ Các Xí nghiệp SX 2/ P.NCPT- P.KH – P.KTCL. 3/ P.VT – P.KTTC – P.NS 4/Các Phòng khác như VT, KTCL… | GĐ Xí nghiệp Nhân viên trực tiếp giải quyết . Nhân viên Phòng Nghiệp vụ Nhân viên nghiệp vụ | + Cung cấp thông tin đơn đặt hàng, thu thập thông tin về tiến độ thực hiện đơn hàng, thông tin chất lượng, giải quyết khiếu nại v.v.. +Nhận thông tin về mặt hàng, nguyên liệu, tồn kho, tiến độ, chất lượng .v.v…. để báo cáo & chào hàng . + Lập thủ tục giao nhận hàng, công nợ khách hàng, tồn kho, hạn mức tín dụng, g/q các vấn đề liên quan đến Khách hàng.v.v… + Đôn đốc thực hiện để lập báo cáo theo yêu cầu của công ty . | |||||||||||||
x | 1/ Khách hàng | Người đại diện ký hợp đồng, ủy quyền giao nhận hàng… | + Chuyển thông báo giao hàng, Giao hàng, G/q khiếu nại chât lượng, công nợ.v.v.. | |||||||||||||
Quyền hạn : | ||||||||||||||||
Chức danh CBNV thuộc quyền | Số lượng nhân sự tương ứng | Mức độ giám sát | ||||||||||||||
CBNV khác (nêu chức danh cụ thể) | Không | Không | ||||||||||||||
- Về quản lý tài chính | ||||||||||||||||
Lĩnh vực | Giá trị tối đa | Mức độ quyền hạn | ||||||||||||||
Công nợ khách hàng | 80 % trị gía Đơn hàng. | Đề xuất GĐ KD quyết định mượn nợ . | ||||||||||||||
-Các quyền hạn khác: -Yêu cầu NVKD trong Phong cung cấp hồ sơ, mẫu mã, tài liệu liên quan đến các hợp đồng, đơn hàng để lập hồ sơ theo dõi đơn hàng . -Làm việc trực tiếp với các Cán bộ phụ trách tại các xí nghiệp có liên quan để thực hiện việc theo dõi đơn hang (thông tin đơn hàng, tiến độ sản xuất…) . -Đựơc hưởng lương theo tỷ lệ khoán doanh thu theo kết quả hàng tháng của cán bộ kinh doanh, hệ số do Gíam đốc KD quyết định. | ||||||||||||||||
- Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: | ||||||||||||||||
+ Trình độ văn hóa: Trung cấp/Đại học | ||||||||||||||||
+ Trình độ chuyên môn : Chuyên ngành Kinh tế . | ||||||||||||||||
+ Trình độ ngoại ngữ: Anh văn bằng B. | ||||||||||||||||
+ Kiến thức: Công nghệ SX, Quy trình sản xuất, mặt hàng v.v…. | ||||||||||||||||
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: | ||||||||||||||||
+ Đàm phán, giao dịch kinh doanh | ||||||||||||||||
+ Năng lực kinh doanh, nhanh nhẹn, nhạy bén trong công việc theo dõi đơn hàng. + Có khả năng triển khai, phối hợp với các đơn vị liên quan để đáp ứng nhanh nhất các yêu cầu của khách hàng . + Có khả năng thuyết phục và thương lượng với khách hàng để giải quyết các khiếu nại. | ||||||||||||||||
- Yêu cầu kinh nghiệm( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) - Thời gian làm việc tối thiếu 1.5 năm. - Có khả năng giải quyết nhanh các vấn đề có liên quan đến đơn hàng và khách hàng . | ||||||||||||||||
-Các kỹ năng đặc biệt: Thuyết phục khách hàng . | ||||||||||||||||
- Điều kiện làm việc: | Tính chất: Lưu động | Mức độ: Thường xuyên | ||||||||||||||
