PHIẾU MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh | NHÂN VIÊN CÔNG NGHỆ | Mã chức danh | ||||||||||||||
Đơn vị | Phòng Nghiên Cứu Phát Triển – Công Ty | Nơi làm việc | Tp. Hồ Chí Minh | |||||||||||||
Cấp trên trực tiếp | Trưởng , Phó Phòng NCPT. | |||||||||||||||
Tóm tắt công việc | Phân tích mẫu ve mat cong nghe thiết bị à Đánh giá khả năng SX tai cty | |||||||||||||||
Những nhiệm vụ chính | ||||||||||||||||
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian | ||||||||||||||
Phân tích mẫu từ nguyên liệu mới được chuyển từ Bộ phận nhận mẩu -> danh gia qui trinh CN , các thiết bị có sẳn à de xuat | Số mẫu đã trả lời kết quả phân tích . | 10% | ||||||||||||||
De xuat cac phuong an cai tien qui trinh san xuat dua tren thiet bi va nang luc hien co cua cty | Số de tai được PTGĐ/SX duyệt Thử nghiệm | 30% | ||||||||||||||
Theo dõi tiến độ – chất lượng các phương án đã triển khai thử nghiệm -> Lập báo cáo kết quả thử nghiệm, theo dõi kết quả trien khai xuong san xuat neu co . | Số de tai de xuat thu nghiem đạt va gia tri lam loi . | 40% | ||||||||||||||
Khai thác các tài liệu kỹ thuật và các công nghệ thiết bị mới từ các nhà cung cấp nguyên liệu trong và ngoài nước, tu internet, tu tap chi -> de xuat ứng dụng vào cac mat hang moi dua tren cong nghe moi | Số lượng thông tin kỹ thuật, cac mau ma thu nghiem | 20% | ||||||||||||||
Cung cap so lieu de bao cao dinh ky quy , thang | Quy , thang | 5% | ||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác | ||||||||||||||||
Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức vụ người liên hệ | Mục đích | |||||||||||||
Nội bộ | Bên ngoài | |||||||||||||||
X | Các đơn vị trực thuộc công ty | NV. | - Cung cấp / thu thập thông tin. - Theo dõi tiến độ hàng thử nghiệm và điều chỉnh nếu cần thiết | |||||||||||||
x | Các khách hàng | NV Phòng KD | Tiếp khách. | |||||||||||||
x | Nhà cung cấp các thiết bị công nghệ | Cty đại diện cho nhà SX | Tiếp thị | |||||||||||||
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: | ||||||||||||||||
Chức danh CBNV thuộc quyền | Số lượng nhân sự tương ứng | Mức độ giám sát | ||||||||||||||
- Về quản lý tài chính | ||||||||||||||||
Lĩnh vực | Giá trị tối đa | Mức độ quyền hạn | ||||||||||||||
- Các quyền hạn khác | ||||||||||||||||
Tiêu chuẩn công việc: | ||||||||||||||||
- Trình độ văn hóa | Đại học | |||||||||||||||
- Trình độ chuyên môn: | Chuyên ngành CƠ KHÍ | |||||||||||||||
- Kiến thức chuyên môn: Am hiểu công nghệ | ||||||||||||||||
- Kỹ năng:( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) | ||||||||||||||||
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) | Ít nhất 2 năm làm việc ở vị trí liên quan đến công nghệ | |||||||||||||||
Các kỹ năng đặc biệt: | ||||||||||||||||
