BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh |
Thủ quỹ |
Mã chức danh |
|||||||||||||||
|
Đơn vị |
Phòng Tài Chính |
Nơi làm việc |
TP.Hồ Chí Minh |
||||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
Trưởng phòng Tài Chính |
||||||||||||||||
Tóm tắt công việc |
- Thực hiện thu và chi tiền mặt tại quỹ Công ty - Nhận tiền điều từ phòng nghiệp vụ tại tổng kho - Công tác Ngân Hàng : Lãnh tiền mặt - Kiểm kê quỹ tiền mặt |
||||||||||||||||
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
|||||||||||||||
|
_ Thu tiền mặt |
Số phiếu thu do KT. Tiền mặt lập, thủ quỹ thu đúng |
10% |
|||||||||||||||
|
_ Chi tiền mặt |
Số phiếu chi do KT. Tiền mặt lập và thủ quỹ chi đủ cho người nhận tiền |
70% |
|||||||||||||||
|
_ Đi nhận tiền từ phòng Nghiệp vụ tại Tổng kho thuộc phòng Vật tư về chi tiêu |
Số tiền thu vào quỹ đủ, KT.Tiền mặt lập phiếu thu |
10% |
|||||||||||||||
|
_ Kiểm kê số tồn quỹ tiền mặt thực tế và đối chiếu với số liệu tình hình thu chi để thể hiện trên báo cáo quỹ tiền mặt hàng ngày của kế toán tiền mặt in ra |
Báo cáo quỹ tiền mặt |
10% |
|||||||||||||||
|
_ Công tác Ngân Hàng : Lãnh tiền mặt về · Phát tiền mặt cho CBCNV trong công ty · Chi trong công ty |
-Tiền đem về đúng với giấy nhận nợ vay -Phát đúng, đủ cho XN,phòng -Số phiếu chi và chi đúng, đủ |
||||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác |
|||||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
||||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
||||||||||||||||
|
X |
Tất cả các đơn vị trong công ty |
Các nhân viên nghiệp vụ, trưởng các đơn vị |
Thu và chi tiền mặt |
||||||||||||||
|
X |
Cá nhân, đơn vị ngoài công ty |
Khách hàng |
Thu tiền cọc, tiền bán hàng |
||||||||||||||
|
X |
Các ngân hàng tại TP.HCM |
Cán bộ phòng: +Tín dụng +Kế toán +Kho quỹ |
Lãnh tiền để phát lương và chi tiêu trong công ty |
||||||||||||||
|
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: |
|||||||||||||||||
|
Chức danh CBNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
|||||||||||||||
|
- Về quản lý tài chính |
|||||||||||||||||
Lĩnh vực |
Giá trị tối đa |
Mức độ quyền hạn |
|||||||||||||||
|
Tiền mặt và các chứng từ có giá trị |
100.000.000.000 Đ |
Thực hiện khi chứng từ được duyệt |
|||||||||||||||
|
- Các quyền hạn khác |
|||||||||||||||||
|
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
|||||||||||||||||
|
-Trình độ văn hóa |
Đại học |
||||||||||||||||
|
-Trình độ chuyên môn: |
Cử nhân kinh tế |
||||||||||||||||
|
- Kiến thức : |
|||||||||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
|||||||||||||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) |
|||||||||||||||||
|
Các kỹ năng đặc biệt: |
|||||||||||||||||
Điều kiện làm việc |
Tính chất |
Mức độ |
Thường xuyên |
||||||||||||||
|
Nóng, độc hại: Độc hại |
X |
||||||||||||||||
|
Lưu động |
|||||||||||||||||
|
Nguy hiểm |
|||||||||||||||||