BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh | Nhân viên quyết toán đơn hàng | Mã chức danh |
| |||||||||||||||||||||||
Đơn vị | Phòng Kế Hoạch | Nơi làm việc | Thành phố Hồ Chí Minh |
| ||||||||||||||||||||||
Cấp trên trực tiếp | Trưởng Phòng Kế Hoạch |
| ||||||||||||||||||||||||
Tóm tắt công việc | Kiểm tra quyết toán đơn hàng báo cáo quyết toán kinh doanh đơn hàng |
| ||||||||||||||||||||||||
Những nhiệm vụ chính |
| |||||||||||||||||||||||||
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian |
| |||||||||||||||||||||||
Kiểm tra số liệu trên bảng báo cáo quyết toán từng đơn hàng của XN | Số đơn hàng được kiểm tra/tháng | 3 giờ/ngày |
| |||||||||||||||||||||||
Kiểm tra số lượng bán thành phẩm,thành phẩm nhập kho từng đơn hàng của XN trên mạng chương trình kho. | Số đơn hàng được kiểm tra/tháng | 2 giờ/ngày |
| |||||||||||||||||||||||
Theo dõi số lượng tồn kho TP từng ĐH để thực hiện QTKD . | Số đơn hàng được kiểm tra/tháng | 1 giờ/ngày |
| |||||||||||||||||||||||
Kiểm tra đột xuất và định kỳ các ngành liên quan về việc thực hiện quy định liên quan đến công tác quyết toán đơn hàng. | Số biên bản được kiểm tra/tháng | 02 ngày/ 01 tháng |
| |||||||||||||||||||||||
Phân tích , đánh giá hiệu quả sản xuất từng đơn hàng xuyên suốt từocong đoạn đầu ->thành phẩm | Số đơn báo cáo/tháng | 1 giờ/ngày |
| |||||||||||||||||||||||
Báo cáo quyết toán kinh doanh theo từng đơn hàng | Số đơn được báo cáo/tháng | 1 giờ/ngày |
| |||||||||||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác |
| |||||||||||||||||||||||||
Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích |
| ||||||||||||||||||||||
Nội bộ | Bên ngoài |
| ||||||||||||||||||||||||
x | Bộ phận SX XN | NV quyết toán đơn hàng | Trao đổi thông tin ,số liệu và kiểm tra các vấn đề liên quan đến công tác quyết toán đơn hàng |
| ||||||||||||||||||||||
x | Kho bán thành phẩm | Thủ kho | Kiểm tra chứng từ nhập-xuất |
| ||||||||||||||||||||||
x | Kho thành phẩm | Thủ kho | Kiểm tra chứng từ nhập-xuất kho thành phẩm |
| ||||||||||||||||||||||
x | Các đơn vị kinh doanh | Cán bộ theo dõi đơn hàng | Trao đổi thông tin có liên quan đến đơn hàng : tiến độ khách nhận hàng, khiếu nại chất lượng, giảm giá bán… |
| ||||||||||||||||||||||
Quyền hạn: 0 - Về giám sát CBNV: | ||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||
- Về quản lý tài chính : 0 |
| |||||||||||||||||||||||||
Lĩnh vực | Giá trị tối đa | Mức độ quyền hạn |
| |||||||||||||||||||||||
- Các quyền hạn khác : 0 |
| |||||||||||||||||||||||||
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: | - Có kiến thức cơ bản về thống kê, tổng hợp, xử lý số liệu trên máy vi tính - Phải có khả năng phán đoán, phân tích số liệu . - Phải biết cách tính định mức tiêu hao từ đầu day chuyền -> thành phẩm. |
| ||||||||||||||||||||||||
-Trình độ văn hóa | Đại học |
| ||||||||||||||||||||||||
-Trình độ chuyên môn: | Cử nhân kinh tế các ngành: Quản Trị Kinh Doanh, Kế Hoạch , Thống Kê |
| ||||||||||||||||||||||||
- Kiến thức : Am hiểu về quy trình sản xuất từ công đoạn |
| |||||||||||||||||||||||||
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
| |||||||||||||||||||||||||
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) | 01 năm kinh nghiệm trong công tác kế hoạch, kiến thức hiểu biết về công nghệ |
| ||||||||||||||||||||||||
Các kỹ năng đặc biệt: |
| |||||||||||||||||||||||||
Điều kiện làm việc | Tính chất | Mức độ | Thường xuyên |
| ||||||||||||||||||||||
Nóng, độc hại |
| |||||||||||||||||||||||||
Lưu động |
| |||||||||||||||||||||||||
Nguy hiểm | ||||||||||||||||||||||||||
