Hướng dẫn điền danh mục kiểm tra lắp ống cấp thoát nước

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM15-QT10 "Danh mục kiểm tra lắp ống cấp thoát nước" được thiết kế để ghi nhận và đánh giá kết quả kiểm tra chất lượng thi công hệ thống đường ống cấp nước và thoát nước trong công trình xây dựng. Biểu mẫu này dựa trên tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593:1991, giúp đội ngũ kỹ thuật và giám sát kiểm soát các sai số cho phép trong quá trình lắp đặt. Việc sử dụng biểu mẫu đảm bảo mọi hạng mục đều được kiểm tra theo đúng quy chuẩn, từ đó nâng cao chất lượng công trình và giảm thiểu rủi ro phát sinh sau bàn giao.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do kỹ sư giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng công trình điền. Thời điểm điền là trong suốt quá trình thi công lắp đặt hệ thống ống cấp thoát nước, đặc biệt là sau khi hoàn thành từng hạng mục hoặc vị trí lắp đặt cụ thể. Việc kiểm tra và ghi nhận cần được thực hiện ngay tại hiện trường để đảm bảo số liệu chính xác, phản ánh đúng thực tế thi công trước khi tiến hành các công đoạn tiếp theo như đổ bê tông hay hoàn thiện.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Công trường/Project và Khu vực/Area: Ghi rõ tên công trình và khu vực thi công (ví dụ: Tầng 1, Khu A) để xác định phạm vi kiểm tra.
  2. STT No: Đánh số thứ tự liên tục cho từng hạng mục kiểm tra (từ 1 đến 15 theo mẫu).
  3. HẠNG MỤC Item: Mô tả ngắn gọn nội dung kiểm tra, ví dụ "Trục của lỗ ở sàn gạch so với trục đứng của đường ống".
  4. MÃ SỐ Code: Ghi mã số tương ứng theo tiêu chuẩn (ví dụ: 11.1.1, 11.2.1.1) để tra cứu quy định.
  5. SAI SỐ Tolerance: Ghi giá trị sai số cho phép theo TCVN (ví dụ: ±10 mm, 2 mm, 10%). Đây là mức dung sai tối đa được chấp nhận.
  6. VỊ TRÍ 1-4 / Location 1-4: Ghi kết quả kiểm tra tại từng vị trí cụ thể. Dùng ký hiệu "X" nếu đạt yêu cầu, "O" nếu không đạt. Ghi rõ ngày kiểm tra và chữ ký của người thực hiện vào các cột tương ứng (K.quả, Ngày, Ký).
  7. GHI CHÚ: Ghi lại các thông tin bổ sung như lý do không đạt, biện pháp khắc phục, hoặc ghi chú đặc biệt khác.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn mang theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991 để đối chiếu sai số cho phép khi kiểm tra thực tế.
  • Kết quả kiểm tra phải được ghi nhận ngay tại hiện trường, không ghi lại từ trí nhớ để tránh sai sót.
  • Mỗi vị trí kiểm tra cần có đầy đủ chữ ký của người thực hiện và ngày tháng để đảm bảo tính minh bạch.
  • Nếu phát hiện sai số vượt quá dung sai cho phép, cần đánh dấu "O" và báo cáo ngay cho cấp trên để có biện pháp xử lý kịp thời.
  • Biểu mẫu này áp dụng cho cả hệ thống cấp nước sinh hoạt và thoát nước sinh hoạt, cần phân biệt rõ khi kiểm tra.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa sai số cho phép của hàn nhiệt và hàn hơi ở mục 11.2.2, dẫn đến ghi sai giá trị dung sai.
  • Không ghi đầy đủ thông tin ở cột "Vị trí" như tên vị trí cụ thể, chỉ ghi chung chung gây khó khăn khi truy xuất.
  • Bỏ sót cột "Ngày" và "Ký" ở các vị trí kiểm tra, làm mất tính pháp lý của biểu mẫu khi nghiệm thu.
  • Ghi kết quả "Đạt" hoặc "Không đạt" bằng chữ thay vì ký hiệu "X" và "O" như quy định trong mẫu.
  • Không đối chiếu đúng mã số (Code) với hạng mục kiểm tra, dẫn đến áp dụng sai sai số cho phép.

Nội dung biểu mẫu

BM15/QT10

Lần ban hành: 01

 
DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/Item: LẮP ỐNG CẤP

INSPECTION CHECKLIST

THOÁT NƯỚC

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/Project: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/Area: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MÃ SỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Sai số cho phép đối với lỗ chứa, rãnh để lắp đặt đường ống và thiết bị vệ sinh

11.1

1

Trục của lỗ ở sàn gách so với trục đứng của đường ống, nhà gạch và nhà lắp ghép

11.1.1

± 10 mm

2

Trục của lỗ bắt bulông neo trong móng đặt thiết bị kỹ thuật vệ sinh, nhà gạch và nhà lắp ghép

11.1.2

± 10 mm

3

Cao trình mặt trên của móng (không kể lớp đệm) đặt thiết bị kỹ thuật vệ sinh, nhà gạch và nhà lắp ghép

11.1.3

± 30 mm

Lắp đặt đường cống cấp nước sinh hoạt

11.2

Các sai số cho phép trong gia công các khâu nối gia công cho đường ống

11.2.1

4

Kích thước đường thẳng của các chi tiết gia công đường ống so với quy định

11.2.1.1

2 mm

5

Sai số kích thước đường thẳng của các khâu nối gia co6ngcho đường ống

11.2.1.2

4 mm

6

Giảm chiều dài ống khi uốn so với quy định

11.2.1.3

15 %

7

Độ ôvan của tiết diện chỗ uốn cong (tỷ lệ của hiệu số giữa đường kính ngoài của ống)

11.2.1.4

10 %

Sai số cho phép khi hàn ống

11.2.2

8

Sai số cho phép của khe hở giữa hai đầu ống khi hàn đối đầu có lệch cạnh 10 % chiều dày thành ống:

- Chiều dày thành ống dưới 2,5:

Hàn nhiệt

0,5

Hàn hơi

0,5 - 1

- Chiều dày thành ống từ 2,5 – 3,5:

Hàn nhiệt

0,5 – 1

Hàn hơi

1,0 – 1,5

- Chiều dày thành ống từ 2,5 – 3,5:

Hàn nhiệt

1,0 – 1,5

Hàn hơi

1,5 - 2

Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị cấp nước bên trong

11.2.3

9

Sai lệch của ống đứng khi đặt ống nhánh hở so với đường thẳng đứng (trên 1m chiều dài đường ống)

11.2.3.1

2 mm

10

Sai lệch về khoảng cách giữa ống đứng và mặt tường so với khoảng cách quy định

11.2.3.2

5 mm

11

Sai số về độ cao đặt vòi trên chậu bệ rửa, bồn trong buồng tắm so với kích thước quy định

11.2.3.3

± 10 mm

12

Sai số về độ cao đặt vòi cứu hỏa (độ cao quy định là 1,35m)

11.2.3.4

± 20 mm

Sai số cho phép khi đặt các đường ống thẳng đứng của hệ thống thoát nước sinh hoạt

11.2.4

13

Sai lệch trục đường ống theo phương thẳng đứng (trên 1m ống)

11.2.4.1

± 2 mm

14

Sai lệch khoảng cách giữa ống và tường

11.2.4.2

± 5 mm

15

Lệch trục đường ống so với thiết kế do ghép nối

11.2.4.3

± 5 mm

Ghi chú:

- Kiểm tra lần 1:

Đạt:

X

Vị trí 1: .................................................

Không đạt:

O

Vị trí 2: .................................................

- Kiểm tra lần 2:

Đạt:

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/Site Manager

Vị trí 4: .................................................