Hướng dẫn điền biểu mẫu kiểm tra công tác lợp mái BM13-QT10

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM13-QT10 "Danh mục kiểm tra công tác lợp mái" được thiết kế để ghi nhận và đánh giá kết quả kiểm tra chất lượng thi công mái công trình. Biểu mẫu này áp dụng cho nhiều loại mái khác nhau như mái lợp fibro xi măng, mái ngói máy, mái bằng bê tông cốt thép, và mái tấm đúc sẵn. Việc sử dụng biểu mẫu giúp đảm bảo các sai số và dung sai thi công tuân thủ đúng Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5593:1991, từ đó kiểm soát chặt chẽ chất lượng công trình ngay tại hiện trường.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do kỹ sư hiện trường, giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần mái trực tiếp điền. Thời điểm điền là trong suốt quá trình thi công lợp mái, cụ thể là ngay sau khi hoàn thành từng hạng mục kiểm tra (ví dụ: sau khi hàn xong kết cấu thép, sau khi lợp xong một diện tích ngói, hoặc sau khi đổ bê tông mái bằng). Kết quả kiểm tra phải được ghi nhận và ký xác nhận ngay tại thời điểm kiểm tra, không để dồn vào cuối ca làm việc.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Công trường/Project và Khu vực/Area: Ghi tên công trình và khu vực thi công cụ thể (ví dụ: "Nhà máy XYZ - Phân xưởng A" hoặc "Khu vực mái nhà điều hành").
  2. STT (No): Đánh số thứ tự các hạng mục kiểm tra từ 1 đến 21 theo đúng danh sách đã liệt kê trong biểu mẫu.
  3. HẠNG MỤC (Item): Mô tả ngắn gọn nội dung kiểm tra, ví dụ: "Sai số kích thước so với thiết kế - Khoảng cách trục kết cấu" hoặc "Khe hở giữa hai viên ngói".
  4. MÃ SỐ (Code): Ghi mã số tương ứng theo TCVN 5593:1991, ví dụ: 9.1.1.1, 9.1.2.1, 9.2.1. Đây là mã tra cứu tiêu chuẩn.
  5. SAI SỐ (Tolerance): Ghi dung sai cho phép theo tiêu chuẩn, ví dụ: "20" (mm), "10" (mm), "+/-5", "0.5% chiều cao", hoặc "Không cho phép".
  6. VỊ TRÍ 1, 2, 3, 4 (Location): Mỗi vị trí có 3 cột nhỏ: K.quả (Kết quả), Ngày, Ký. Ghi kết quả kiểm tra (Đạt/X hoặc Không đạt/O), ngày kiểm tra, và chữ ký của người kiểm tra cho từng vị trí. Nếu chỉ kiểm tra một lần, chỉ điền vào Vị trí 1.
  7. GHI CHÚ: Dùng để ghi chú thêm các thông tin đặc biệt như lý do không đạt, biện pháp khắc phục, hoặc tham chiếu đến bản vẽ thiết kế.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn mang theo bản vẽ thiết kế và Tiêu chuẩn TCVN 5593:1991 khi đi kiểm tra để đối chiếu dung sai chính xác.
  • Đối với các mục có dung sai "Không cho phép" (ví dụ: mục 9.1.2.5, 9.1.3.1), nếu phát hiện sai sót phải yêu cầu sửa chữa ngay, không được nghiệm thu.
  • Kết quả kiểm tra phải được ghi rõ ràng: "X" cho Đạt và "O" cho Không đạt. Tuyệt đối không dùng ký hiệu mơ hồ.
  • Phần "Ghi chú" ở cuối biểu mẫu dùng để tổng kết: ghi lại vị trí cụ thể của các điểm kiểm tra (ví dụ: "Vị trí 1: Trục A-B, hàng cột 1-2") và kết quả tổng thể.
  • Chữ ký ở mỗi vị trí phải là của người trực tiếp kiểm tra và phải có đầy đủ họ tên kèm theo (nếu quy định của công ty yêu cầu).

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa dung sai cho phép của các loại mái khác nhau (ví dụ: áp dụng dung sai của mái ngói cho mái fibro xi măng).
  • Không ghi ngày kiểm tra hoặc ghi ngày không khớp với thực tế thi công, dẫn đến khó khăn khi truy xuất.
  • Bỏ sót các cột "Ngày" và "Ký" ở một số vị trí, làm cho biểu mẫu không hợp lệ khi nghiệm thu.
  • Ghi kết quả "Đạt" nhưng không đo đạc thực tế, chỉ ước lượng bằng mắt thường, đặc biệt với các sai số nhỏ như +/-5mm.
  • Không điền thông tin "Công trường" và "Khu vực" hoặc điền chung chung, gây khó khăn khi xác định phạm vi kiểm tra.

Nội dung biểu mẫu

BM13/QT10

Lần ban hành: 01

 
DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/Item: CÔNG TÁC LỢP MÁI

INSPECTION CHECKLIST

/ ROOFING

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/Project: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/Area: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MÃ SỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Sai số cho phép của kết cấu mái

9.1.1

Các sai số cho phép khi hàn

9.1.1.1

1

Sai số kích thước so với

thiết kế

- Khoảng cách trục kết cấu

20

- Chiều cao kết cấu

10

2

Xê dịch tấm nối đặt tại gối tựa

9.1.1.2

10

3

Sai lệch theo phương thẳng đứng khi đặt kết cấu

9.1.1.3

0,5 %

chiều cao

4

Bề mặt kết cấu đở mái

9.1.1.4

- Khi lợp bằng giấy dầu (thước kiểm tra 3m)

+ Dọc dốc

5

+ Ngang dốc

10

- Khi lợp bằng ngói, fibro (thước kiểm tra 1m)

+ Dọc dốc

5

+ Ngang dốc

5

Sai số cho phép khi lợp bằng fibro ximăng

9.1.2

5

Cạnh dưới tấm soi phương ngang

9.1.2.1

+/- 6

6

Độ phủ theo chiều dài tấm

9.1.2.2

+/- 10

7

Fibro xi măng định hình phủ lên nhau

9.1.2.3

+/- 10

8

Sai số độ dốc quy định

9.1.2.4

5

9

Đóng đinh hay bắt vít sai quy định

9.1.2.5

Không cho phép

Sai số cho phép khi lợp mái ngói máy

9.1.3

10

Khe hở giữa hai viên ngói (ngói kênh)

9.1.3.1

Không cho phép

11

Độ gồ ghề mặt mái (kiểm tra bằng thước 3m)

9.1.3.2

+ Dọc dốc

5

+ Ngang dốc

5

12

Sai số độ dốc so với thiết kế

9.1.3.3

13

Hàng litô đới cùng đóng đơn

9.1.3.4

Không cho phép

14

Chân khay ngói không áp váo litô

9.1.3.5

Không cho phép

15

Buộc ngói không đúng quy định

9.1.3.6

Không cho phép

Sai số cho phép khi thi công mái bằng

9.2

16

Sai số độ dốc so với thiết kế

9.2.1

+/- 5

17

Sai lệch bề mặt mái (kiểm tra bằng thước 3m)

9.2.2

5

Mái bằng tấm đúc sẵn đặt trên vì kèo bêtông cốt thép

9.3

18

Chiều dày tối thiểu của lớp vữa ximăng ở mối hàn và phần kim loại

9.3.1

20

19

Sai lệch cao trình gối tựa kết cấu đặt dàn vì kèo

9.3.2.1

+/- 5

20

Sai lệch vị trí lắp đặt các cấu kiện BTCT so với thiết kế

9.3.2.2

5

21

Sai lệch bề mặt mái (kiểm tra thước 3m)

9.3.2.3

+ Dọc dốc

3

+ Ngang dốc

10

Ghi chú:

- Kiểm tra lần 1:

Đạt:

X

Vị trí 1: .................................................

Không đạt:

O

Vị trí 2: .................................................

- Kiểm tra lần 2:

Đạt:

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/Site Manager

Vị trí 4: .................................................