|
BM14/QT10 Lần ban hành: 01 |
Hạng mục/Item: CÔNG TÁC LẮP |
||
|
INSPECTION CHECKLIST |
ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
||
|
Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991 |
Công trường/Project: ......................... |
||
|
(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng) |
Khu vực/Area: ................................... |
|
STT No |
HẠNG MỤC Item |
MÃ SỐ Code |
SAI SỐ Tolerance |
VỊ TRÍ 1/ Location 1 |
VỊ TRÍ 2/ Location 2 |
VỊ TRÍ 3/ Location 3 |
VỊ TRÍ 4/ Location 4 |
GHI CHÚ |
||||||||
|
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
K.quả |
Ngày |
Ký |
|||||
|
Yêu cầu chung: |
13.1 |
|||||||||||||||
|
1 |
a/ Độ bền xủa các móc treo (quạt trần, các thiết bị chiếu sáng) phải được thử tải. |
6.1.4 |
||||||||||||||
|
Ứng suất cơ học trong các dụng cụ giữ thiết bị chiếu sáng phải nhỏ hơn 3 lần so với ứng suất cho phép trong các bộ phận cấu tạo của thiết bị chiếu sáng. |
||||||||||||||||
|
2 |
b/ Giá đỡ bằng thép, cáp, vỏ, thanh và các chi tiết kẹp phải được chống rỉ. Các chao đèn thủy tinh phải được giữ chắc, những chỗ móc treo quạt trần và đèn treo phải được bao kín. |
|||||||||||||||
|
3 |
c/ Bảng điện lắp đặt đúng yêu cầu thiết kế và bám chắc vào tường. Cầu chì lắp đúng tiêu chuẩn. |
|||||||||||||||
|
Sai số cho phép khi thi công điện |
13.2 |
|||||||||||||||
|
4 |
Mắc dây ở mặt tường so với phương thẳng đứng hoặc phương ngang trên 1m dài |
13.2.1 |
||||||||||||||
|
5 |
Sai số về độ cao đặt thiết bị chiếu sáng (cách mặt sàn): |
13.2.2 |
||||||||||||||
|
- Cao độ công tắc (1,6m) |
+/- 50 mm |
|||||||||||||||
|
- Cao độ ổ cắm điện (0,9) |
+/- 50 mm |
|||||||||||||||
|
- Cao độ công tơ (1,5m) |
+/- 50 mm |
|||||||||||||||
|
Ghi chú: |
|||||
|
- Kiểm tra lần 1: |
Đạt: |
X |
Vị trí 1: ................................................. |
||
|
Không đạt: |
O |
Vị trí 2: ................................................. |
|||
|
- Kiểm tra lần 2: |
Đạt: |
Vị trí 3: ................................................. |
|||
|
CHT CT/Site Manager |
Vị trí 4: ................................................. |