Hướng dẫn điền Giấy đề nghị VPP tháng BM01VPP chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Mẫu BM01VPP – Giấy đề nghị Văn phòng phẩm tháng được sử dụng để các bộ phận trong công ty tổng hợp và đề xuất nhu cầu mua sắm văn phòng phẩm định kỳ hàng tháng. Biểu mẫu này giúp Phòng Hành chính – Nhân sự (HC-NS) có cơ sở lên kế hoạch mua sắm tập trung, đảm bảo đủ hàng hóa cho các đơn vị, đồng thời kiểm soát ngân sách chi tiêu cho văn phòng phẩm. Việc sử dụng mẫu thống nhất cũng giúp quá trình phê duyệt và theo dõi lịch sử đề nghị trở nên minh bạch, dễ dàng hơn.

Ai điền và khi nào

Người đề nghị là nhân viên hoặc trưởng bộ phận có nhu cầu sử dụng văn phòng phẩm cho công việc hàng ngày. Biểu mẫu này được điền vào cuối mỗi tháng, cụ thể phải nộp cho Phòng Hành chính – Nhân sự trước ngày cuối cùng của tháng đó. Ví dụ: nếu muốn nhận VPP cho tháng 5, bạn cần nộp giấy đề nghị trước ngày 30/4. Sau khi điền, người đề nghị ký tên, sau đó chuyển cho Trưởng bộ phận và Trưởng phòng HC-NS ký duyệt theo đúng quy trình.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Tháng....../201...: Ghi rõ tháng và năm bạn đề nghị cấp VPP. Ví dụ: Tháng 05/2025.
  2. Bộ phận: Ghi tên bộ phận của bạn, ví dụ: Phòng Kế toán, Phòng Kinh doanh, Phòng Kỹ thuật,...
  3. STT (cột số thứ tự): Đánh số thứ tự từ 1 đến hết các mặt hàng bạn cần. Mẫu đã có sẵn số từ 1 đến 70, bạn chỉ cần chọn và điền số lượng tương ứng.
  4. TÊN VPP: Đây là danh sách các loại văn phòng phẩm có sẵn trong mẫu. Bạn chỉ cần tìm đúng tên hàng mình cần, không cần ghi lại tên. Nếu cần mặt hàng không có trong danh sách, hãy ghi vào phần "Những loại văn phòng phẩm khác".
  5. ĐVT (Đơn vị tính): Đã được in sẵn trong mẫu (ví dụ: Cuộn, Cái, Xấp, Gram, Tờ, Hộp, Cây, Quyển, Cục, Ống). Bạn không cần sửa hay ghi thêm.
  6. SỐ LƯỢNG: Điền số lượng bạn cần vào ô tương ứng với từng mặt hàng. Nếu không có nhu cầu, bạn phải gạch chéo ô đó để tránh nhầm lẫn. Không được để trống.
  7. Những loại văn phòng phẩm khác: Nếu mặt hàng bạn cần không nằm trong danh sách từ 1 đến 70, hãy ghi tên hàng, đơn vị tính và số lượng vào các dòng trống bên dưới. Có thể ghi thêm ghi chú nếu cần.
  8. Ngày tháng năm và chữ ký: Ghi rõ ngày, tháng, năm lập phiếu tại TP. Nha Trang (hoặc địa điểm công ty). Sau đó, lần lượt Người đề nghị, Trưởng bộ phận và Trưởng phòng HC-NS ký và ghi rõ họ tên vào đúng cột.

Lưu ý quan trọng

  • Tuyệt đối không được tẩy xóa, cạo sửa bất kỳ thông tin nào trên giấy đề nghị. Nếu sai, phải làm lại phiếu mới.
  • Ô "Số lượng" phải được điền số cụ thể hoặc gạch chéo. Không bỏ trống vì sẽ gây khó khăn cho người duyệt và nhập liệu.
  • Chỉ điền số lượng cho những mặt hàng thực sự cần thiết trong tháng, tránh đề nghị dư thừa gây lãng phí ngân sách.
  • Phải nộp giấy đề nghị đúng hạn trước ngày cuối cùng của tháng. Nộp trễ có thể khiến bộ phận không được cấp VPP kịp thời cho tháng sau.
  • Chữ ký của Trưởng bộ phận và Trưởng phòng HC-NS là bắt buộc. Người đề nghị cần chuyển phiếu lần lượt cho các cấp ký duyệt.

Lỗi thường gặp

  • Quên ghi tháng hoặc bộ phận, khiến phiếu không xác định được đơn vị đề nghị và thời gian cấp phát.
  • Điền số lượng nhưng không gạch chéo các ô không dùng, gây nhầm lẫn khi nhập liệu (ví dụ: tưởng nhầm là thiếu số liệu).
  • Viết tên mặt hàng không chính xác hoặc viết tắt không đúng quy định, dẫn đến mua sai hàng.
  • Không ký hoặc ký thiếu chữ ký của một trong ba bên (người đề nghị, trưởng bộ phận, trưởng phòng HC-NS).
  • Nộp phiếu trễ hạn, khiến Phòng HC-NS không kịp tổng hợp và mua hàng cho tháng tiếp theo.

Nội dung biểu mẫu

GIẤY ĐỀ NGHỊ VĂN PHÒNG PHẨM
THÁNG....../201...

Bộ phận:…………………………………………………………………

Mã số: BM01/VPP

Lần ban hành: 03

Ngày: 01/11/2010

STT

TÊN VPP

ĐVT

SỐ LƯỢNG

STT

TÊN VPP

ĐVT

SỐ

 LƯỢNG

1

 Băng keo Simili 36mm

Cuộn

36

 Cắt keo nhỏ

Cái

2

 Băng keo Simili 48mm

Cuộn

37

 Chuốt chì

Cái

3

 Băng keo trong 18mm

Cuộn

38

Dao rọc giấy

Cây

4

 Băng keo trong 48mm

Cuộn

39

Lưỡi dao nhỏ

Vỉ

5

 Băng keo 2 mặt 12mm

Cuộn

40

Gáy lò xo nhỏ

Cái

6

 Băng keo 2 mặt 16mm

Cuộn

41

Gáy lò xo trung

Cái

7

 Băng keo 2 mặt 24mm

Cuộn

42

Giấy ghi chú nhỏ

Xấp

8

 Băng keo 2 mặt 48mm

Cuộn

43

Giấy ghi chú lớn

Xấp

9

 Bấm ghim

Cái

44

Note “Sign here”

Tape

10

 Gỡ gim

Cái

45

Giấy A4 A – One 80

Gram

11

 Bấm lỗ

Cái

46

Giấy A4 Đài Loan 80

Gram

12

 Bìa 3 dây

Cái

47

Giấy A3 – Superone

Gram

13

 Bìa còng 5P

Cái

48

Giấy A3 – excel

Gram

14

 Bìa còng 7P

Cái

49

Giấy than

Tờ

15

 Bìa càng cua

Cái

50

Giấy Tommy 12x37mm

Tờ

16

 Bìa kiếng A4

Tờ

51

Giấy Tommy 36x77mm

Tờ

17

 Bìa kiếng A3

Tờ

52

Giấy Tommy 17x85mm

Tờ

18

 Bìa giấy thơm

Tờ

53

Hộp đựng hồ sơ

Cái

19

 Bìa cứng trắng Roky

Tờ

54

Kẹp Accord

Hộp

20

 Bìa lổ (1 xấp = 100 cái)

Xấp

55

Kẹp bướm Echo 15mm

Hộp

21

 Bìa nút

Cái

56

Kẹp bướm Echo 19mm

Hộp

22

 Bìa Accord nhựa

Cái

57

Kẹp bướm Echo 25mm

Hộp

23

 Bìa lá

Xấp

58

Kẹp bướm Echo 32mm

Hộp

24

 Bìa phân trang nhựa 10

Xấp

59

Kẹp bướm Echo 41mm

Hộp

25

 Bìa phân trang nhựa 12

Xấp

60

Kẹp ghim C32

Hộp

26

 Bìa trình ký đơn

Cái

61

Kéo VP

Cây

27

 Bìa trình ký đôi

Cái

62

Kim bấm nhỏ

Hộp

28

 Bút bi bấm TL027 xanh

Cây

63

Kim bấm lớn

Hộp

29

 Bút bi bấm TL027 đỏ

Cây

64

Máy tính

Cái

30

 Bút bi bấm TL027 đen

Cây

65

Sổ tay

Quyển

31

 Bút chì

Cây

66

Sổ tay bỏ túi

Quyển

32

 Bút dạ quang TL

Cây

67

Sổ namecard

Quyển

33

 Bút xóa giấy Plus

Cây

68

 Tẩy chì

Cục

34

 Bút xóa nước

Cây

69

 Thước dẻo

Cây

35

 Cắm bút

Cái

70

 Keo khô/nước

Ống

Những loại văn phòng phẩm khác (không có trong danh sách trên):.......................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

...............................................................................................................................

TP. Nha Trang, ngày ...... tháng …… năm 201….

Trưởng phòng HC - NS

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trưởng bộ phận

(Ký & ghi rõ họ tên)

Người đề nghị

(Ký & ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

- Những thông tin trong Giấy đề nghị Văn phòng phẩm không được tẩy, xóa hoặc cạo sửa.

- Ô “Số lượng”: Điền số vào mỗi ô yêu cầu, ô nào không có yêu cầu thì gạch chéo ô đó.

- Giấy đề nghị này phải nộp cho Phòng Hành chính – Nhân sự trước ngày cuối cùng của tháng.