Hướng dẫn điền danh mục kiểm tra công tác đập phá tháo dỡ

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM01-QT10-Danh-muc-kiem-tra-cong-tac-dap-pha-thao-do được thiết kế để kiểm soát chất lượng và an toàn trong quá trình thi công phá dỡ, tháo dỡ công trình. Mục đích chính là ghi nhận chi tiết các hạng mục kiểm tra bắt buộc trước, trong và sau khi thực hiện công tác đập phá. Biểu mẫu này giúp đảm bảo mọi biện pháp an toàn, kỹ thuật đều được tuân thủ, từ đó giảm thiểu rủi ro tai nạn lao động và hư hỏng công trình lân cận. Đây là căn cứ pháp lý để nghiệm thu và thanh quyết toán khối lượng công việc đã thực hiện.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do người kiểm tra (thường là kỹ sư giám sát, cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình) trực tiếp điền và ký xác nhận. Thời điểm điền là trong suốt quá trình thi công đập phá, tháo dỡ, cụ thể là trước khi bắt đầu công việc (kiểm tra biện pháp che chắn, thiết bị), trong khi thi công (kiểm tra an toàn lao động, sắp xếp vật liệu) và sau khi kết thúc (kiểm tra tổng thể). Biểu mẫu phải được hoàn thành và lưu hồ sơ ngay trong ngày kiểm tra, không để dồn vào cuối đợt thi công. Chỉ huy trưởng công trình sẽ ký duyệt cuối cùng để xác nhận kết quả kiểm tra.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Công trình: Ghi tên đầy đủ của công trình đang thi công đập phá, tháo dỡ. Ví dụ: "Công trình cải tạo nhà A – Số 10 đường B".
  2. Khu vực: Ghi rõ vị trí cụ thể trong công trình nơi thực hiện công tác đập phá. Ví dụ: "Tầng 2, khu vực phía Đông" hoặc "Khu vực tường rào phía sau".
  3. Ngày kiểm tra: Ghi ngày tháng năm thực hiện kiểm tra theo định dạng ngày/ tháng/ năm. Đây là ngày người kiểm tra trực tiếp xuống hiện trường.
  4. Người kiểm tra: Ghi họ tên và chữ ký của người thực hiện kiểm tra. Người này phải là cán bộ kỹ thuật có thẩm quyền.
  5. Các thông tin liên quan của công trình: Đánh dấu "Có" hoặc "Không" vào ô tương ứng cho từng mục: Bản vẽ hiện trạng, Biên bản bàn giao mặt bằng, Các thông tin tự tìm hiểu. Nếu có, cần đính kèm tài liệu vào hồ sơ.
  6. 6 nội dung kiểm tra chính: Với mỗi mục từ 1 đến 6, người kiểm tra đánh dấu "o" vào một trong ba cột: Có (đã thực hiện biện pháp), Đạt yêu cầu (biện pháp đạt chuẩn), Không áp dụng (hạng mục không liên quan). Cần đánh giá khách quan dựa trên thực tế hiện trường.

Lưu ý quan trọng

  • Phải kiểm tra đầy đủ cả 6 nội dung kiểm tra tối thiểu, không được bỏ sót bất kỳ mục nào. Nếu có phát sinh thêm nội dung khác, có thể ghi bổ sung vào cuối biểu mẫu.
  • Việc đánh dấu "Có" hoặc "Đạt yêu cầu" phải dựa trên quan sát thực tế, không đánh dấu cảm tính. Nếu một mục không đạt, phải ghi chú và yêu cầu khắc phục ngay.
  • Biểu mẫu này phải được lưu trữ cùng với các biên bản nghiệm thu, bản vẽ hoàn công và nhật ký thi công để đảm bảo tính liên kết hồ sơ.
  • Chỉ huy trưởng công trình có trách nhiệm kiểm tra lại toàn bộ nội dung trước khi ký duyệt, đảm bảo mọi thông tin đã được điền đầy đủ và chính xác.

Lỗi thường gặp

  • Ghi thiếu hoặc sai tên công trình, khu vực dẫn đến khó khăn khi đối chiếu hồ sơ sau này. Cần ghi chính xác theo tên trong hợp đồng.
  • Bỏ qua mục "Các thông tin liên quan của công trình" mà không đánh dấu, gây thiếu căn cứ pháp lý cho việc kiểm tra.
  • Đánh dấu "Đạt yêu cầu" cho các mục kiểm tra dù chưa thực sự kiểm tra kỹ lưỡng, dẫn đến nguy cơ mất an toàn lao động.
  • Không ghi ngày kiểm tra hoặc ghi ngày không đúng với thực tế, làm sai lệch tiến độ và lịch sử thi công.

Nội dung biểu mẫu

BM01/QT10

Lần ban hành: 01

DANH MỤC KIỂM TRA

Tiêu chuẩn nghiệm thu: không có

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Hạng mục: CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ THÁO DỠ

Công trình: .............................................................

Khu vực: …………………………………………………………………..

Ngày kiểm tra: ………./………./……….

Người kiểm tra: _______________________________

CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN CỦA CÔNG TRÌNH

- Bản vẽ hiện trạng:

o

Không o

- Biên bản bàn giao mặt bằng:

o

Không o

- Các thông tin tự tìm hiểu:

Yêu cầu điền đầy đủ các nội dung kiểm tra sau, số lượng nội dung kiểm tra sau đây là tối thiểu, mức độ và số lượng nội dung kiểm tra có thể cao hơn và nhiều hơn tùy theo tiêu chuẩn của hợp đồng.

Đạt yêu cầu

Không áp dụng

1. Biện pháp che chắn

o

o

o

2. Biện pháp chống đỡ gia cố tránh sạt lỡ (các công trình xung quanh, hạng mục đang thi công)

o

o

o

3. Kiểm tra các thiết bị thi công hàng ngày trước khi sử dụng (dây cáp cẩu, vận thăng, tời, lưỡi máy cưa, cắt…)

o

o

o

4. Kiểm tra bảo hộ lao động cho công nhân (dây an toàn khi làm trên cao, nón bảo hộ, bao tay, giày…)

o

o

o

5. Sắp xếp các vật liệu sau khi đập phá, tháo dỡ có trật tự, ở các vị trí thuận lợi để di dời, vận chuyển đi.

o

o

o

6. Có biển báo hoặc rào cản để cô lập khu vực đang thi công hoặc khu vực nguy hiểm.

o

o

o

CHỈ HUY TRƯỞNG CT