Hướng dẫn điền danh mục kiểm tra công tác tô trát BM07-QT10

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM07-QT10 "Danh mục kiểm tra công tác tô" được thiết kế để ghi nhận và đánh giá chất lượng thi công lớp vữa trát (tô) tường, trần, cột và các cấu kiện xây dựng khác tại công trình. Mục đích chính là kiểm soát các sai số cho phép theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991, đảm bảo bề mặt hoàn thiện đạt độ phẳng, độ thẳng đứng và độ chính xác theo yêu cầu kỹ thuật. Biểu mẫu này là cơ sở để nghiệm thu từng hạng mục, giúp phát hiện sớm các khuyết tật như bong rộp, nứt, sai lệch kích thước trước khi bàn giao.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do kỹ sư giám sát chất lượng (QC) hoặc kỹ sư công trường (Site Engineer) trực tiếp điền và ký xác nhận. Việc kiểm tra được thực hiện ngay sau khi hoàn thiện từng đợt tô trát, trước khi tiến hành các công đoạn tiếp theo như sơn hoặc ốp lát. Mỗi vị trí kiểm tra (Location 1-4) cần được đánh giá riêng biệt, có thể kiểm tra nhiều lần nếu lần đầu không đạt. Kết quả cuối cùng phải có chữ ký của Chỉ huy trưởng công trường (CHT CT/Site Manager) để xác nhận phê duyệt.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Thông tin đầu biểu mẫu: Ghi rõ tên Công trường/Project và Khu vực/Area đang kiểm tra. Ví dụ: "Dự án Khu căn hộ XYZ - Tầng 5".
  2. Cột STT (No): Đánh số thứ tự từ 1 đến 7 tương ứng với các hạng mục kiểm tra trong bảng. Mỗi hạng mục là một tiêu chí kỹ thuật riêng.
  3. Cột HẠNG MỤC (Item): Mô tả chi tiết nội dung cần kiểm tra, ví dụ: "Độ gồ ghề của mặt vữa" hoặc "Lớp vữa trát bong rộp". Đọc kỹ mô tả để hiểu đúng yêu cầu.
  4. Cột MÃ SỐ (Code): Ghi mã số tương ứng theo TCVN 5593:1991, ví dụ 10.1.1, 10.1.2. Mã số này giúp tra cứu tiêu chuẩn gốc khi cần.
  5. Cột SAI SỐ (Tolerance): Ghi giá trị sai số cho phép theo tiêu chuẩn, ví dụ "≤ 3 mm" hoặc "Không cho phép". Đây là ngưỡng để đánh giá Đạt/Không đạt.
  6. Các cột VỊ TRÍ 1-4 (Location 1-4): Mỗi vị trí có 3 ô nhỏ: K.quả (Kết quả), Ngày, Ký. Ghi "X" nếu Đạt, "O" nếu Không đạt. Ghi ngày kiểm tra và ký tên người thực hiện. Nếu kiểm tra lần 2, ghi lại kết quả ở hàng tương ứng phía dưới.
  7. Cột GHI CHÚ: Dùng để ghi chú thêm về vị trí cụ thể, lý do không đạt hoặc các yêu cầu sửa chữa. Ví dụ: "Vị trí 1: góc tường phía Đông bị lồi 5 mm".

Lưu ý quan trọng

  • Luôn mang theo tiêu chuẩn TCVN 5593:1991 để đối chiếu sai số cho phép khi kiểm tra thực tế.
  • Dụng cụ kiểm tra bắt buộc gồm: thước dài 2m, thước nivô, thước đo góc, thước kẹp. Đảm bảo dụng cụ đã được hiệu chuẩn.
  • Mỗi vị trí kiểm tra phải được đánh dấu rõ ràng trên bản vẽ hoặc sơ đồ mặt bằng để tránh nhầm lẫn.
  • Nếu một vị trí không đạt ở lần kiểm tra đầu, phải tiến hành sửa chữa và kiểm tra lại (lần 2). Kết quả lần 2 mới là kết quả chính thức.
  • Chữ ký của CHT CT/Site Manager chỉ được xác nhận sau khi tất cả các vị trí đều đạt yêu cầu.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa sai số trên 1m chiều dài và sai số trên toàn bộ chiều dài: ví dụ hạng mục số 2, cần phân biệt rõ hai dòng "Trên 1m chiều dài" (10 mm) và "Trên toàn bộ chiều dài" (15 mm).
  • Bỏ sót cột "MÃ SỐ" hoặc ghi sai mã số dẫn đến khó tra cứu tiêu chuẩn khi có tranh chấp.
  • Không ghi ngày kiểm tra ở mỗi vị trí, gây khó khăn khi truy xuất lịch sử kiểm tra.
  • Đánh giá "Đạt" cho vị trí có sai số vượt ngưỡng cho phép, thường do không đo đạc kỹ hoặc ước lượng bằng mắt.
  • Quên ký tên vào ô "Ký" sau khi kiểm tra, làm mất giá trị pháp lý của biểu mẫu.
  • Không ghi chú cụ thể vị trí không đạt trong cột GHI CHÚ, khiến đội thi công không biết chỗ cần sửa.

Nội dung biểu mẫu

BM07/QT10

Lần ban hành: 01

 
DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/Item: CÔNG TÁC TÔ

INSPECTION CHECKLIST

/ PLASTERING

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593:1991

Công trường/Project: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/Area: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MÃ SỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

1

Độ gồ ghề của mặt vữa (kiểm tra bằng thước dài 2m):

10.1.1

≤ 3 chỗ

+/- 3 mm

2

Sai số bề mặt so với phương đứng trên toàn bộ chiều cao phòng

- Trên 1m chiều dài

10.1.2

10 mm

- Trên toàn bộ chiều dài

10.1.2

15 mm

3

Sai số bề mặt so với phương ngang:

-Trên 1m chiều cao

10.1.3

3 mm

-Trên toàn bộ chiều cao phòng

10.1.3

10 mm

4

Lớp vữa trát bong rộp

10.1.4

Không cho phép

5

Lớp trát cho khe nứt bị bỏ sót

10.1.5

Không cho phép

6

Sai lệch bệ rửa, cửa đi, cột, phần tường nhô ra với phương ngang và phương đứng

- Trên 1m chiều dài

10.1.6

5 mm

-Trên toàn bộ kết cấu

10.1.6

10 mm

7

Sai số bán kính cong của mặt cong và gờ so với thiết kế

10.1.7

+/- 15 mm

Ghi chú:

- Kiểm tra lần 1:

Đạt:

X

Vị trí 1: .................................................

Không đạt:

O

Vị trí 2: .................................................

- Kiểm tra lần 2:

Đạt:

Vị trí 3: .................................................

 

CHT CT/Site Manager

Vị trí 4: .................................................