Hướng dẫn điền biểu mẫu KPI phó phòng cung ứng chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu KPI Phó phòng Cung ứng được thiết kế nhằm đánh giá toàn diện kết quả công việc của cá nhân trong một kỳ đánh giá. Mục đích chính là đo lường mức độ hoàn thành các mục tiêu cá nhân gắn liền với KPI của bộ phận Cung ứng, đồng thời theo dõi các công việc thường xuyên theo mô tả công việc (MTCV) và các dự án đột xuất. Biểu mẫu giúp nhà quản lý và nhân viên có cái nhìn khách quan về hiệu suất làm việc, từ đó đưa ra các quyết định về khen thưởng, đào tạo hoặc điều chỉnh chiến lược công việc.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Phó phòng Cung ứng tự điền và được cán bộ cấp trên trực tiếp (thường là Trưởng phòng hoặc Giám đốc) xác nhận, đánh giá. Thời gian điền thường vào cuối mỗi quý hoặc cuối năm, tùy theo chu kỳ đánh giá của công ty. Nhân viên cần chuẩn bị số liệu thực tế từ hệ thống quản lý kho, báo cáo mua hàng và các dữ liệu vận hành khác trước khi bắt đầu điền.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Thông tin cá nhân: Điền họ tên, vị trí là "Phó phòng Cung ứng", bộ phận là "Cung ứng" vào các ô tương ứng ở đầu biểu mẫu.
  2. Mục A - Kết quả kỳ vọng (Mục tiêu cá nhân): Liệt kê các mục tiêu cụ thể như "Kiểm soát tồn kho theo định mức", "Tỷ lệ hàng lỗi từ NCC". Ở cột (2) ghi mục tiêu, cột (3) ghi tầm quan trọng (%), cột (4) ghi kết quả thực hiện thực tế, cột (5) tự động tính tỷ lệ thực hiện.
  3. Mục B - Công việc thường xuyên theo MTCV: Đánh giá các nhiệm vụ như "Xây dựng mạng lưới cung ứng", "Mức phối hợp với phòng ban". Điền tần suất đánh giá (Ngày/Tuần/Tháng/Quý/Năm) vào cột phù hợp, ghi điểm đánh giá (thang 5) vào cột (9).
  4. Mục C - Dự án và công việc đột xuất: Ghi tên dự án như "Triển khai hệ thống ISO", "Triển khai ERP". Điền hạn hoàn thành vào cột Ngày/Tháng, tỷ lệ hoàn thành (%) vào cột tương ứng, và điểm đánh giá vào cột (9).
  5. Cột tính toán: Cột (10) = (9)/4, cột (11) = (10) x (3). Các ô #VALUE! cần kiểm tra lại dữ liệu đầu vào hoặc công thức.
  6. Tổng điểm: Cuối mỗi mục A, B, C sẽ có tổng điểm đánh giá. Tổng điểm toàn biểu mẫu được tính theo trọng số 60% - 30% - 10% cho ba mục.

Lưu ý quan trọng

  • Trọng số ba khía cạnh đánh giá cá nhân được quy định thống nhất là 60% cho mục A, 30% cho mục B và 10% cho mục C. Không tự ý thay đổi tỷ lệ này.
  • Mỗi mục tiêu hoặc nhiệm vụ trong cùng một mục cần được gán giá trị tầm quan trọng (cột 3) bằng % sao cho tổng các % trong mục đó bằng 100%.
  • Quy ước mức thành tích: Vượt mục tiêu = 5 điểm, đạt 90-100% = 4 điểm, đạt 60-90% = 3 điểm, đạt 40-60% = 2 điểm, dưới 40% = 1 điểm, không đạt = 0 điểm.
  • Các ô hiển thị #VALUE! thường do lỗi công thức hoặc dữ liệu không hợp lệ. Cần kiểm tra lại số liệu nhập vào ở các cột liên quan.

Lỗi thường gặp

  • Nhập sai đơn vị tính ở cột mục tiêu, ví dụ ghi "18%" thay vì "0.18" khiến công thức tính toán sai lệch.
  • Quên điền tầm quan trọng (cột 3) hoặc điền tổng các % không bằng 100% dẫn đến sai tổng điểm.
  • Nhập kết quả thực hiện (cột 4) không khớp với thực tế do chưa đối chiếu số liệu từ báo cáo kho hoặc mua hàng.
  • Bỏ sót các dự án đột xuất đã hoàn thành trong kỳ, dẫn đến thiếu điểm ở mục C.
  • Không cập nhật tần suất đánh giá cho các công việc thường xuyên, gây khó khăn khi xác nhận kết quả.

Nội dung biểu mẫu

Sheet1

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên:  Vị trí: Phó phòng cung ứng Bộ phận: Cung ứng
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Kiểm soát tồn kho theo định mức: Giá trị bình quân tồn kho/Doanh thu/tháng 18%     100%   30%   0.0%  
2 Tỷ lệ hàng lỗi từ NCC khác
12%     5%   20%   0.0%  
3 Tỷ lệ hàng lỗi từ NCC TQ
12%     10%   20%   0.0%  
4 Tỷ lệ chênh lệch chi phí mua hàng thực tế so với kế hoạch được duyệt  9%     0,5%   15%   #VALUE!  
5 Tỷ lệ số lần giao hàng đúng tiến độ của nhà cung cấp 9%     100%   15%   0.0%  
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 60%         100%   #VALUE! #VALUE!
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Xây dựng và từng bước hoạch hoàn thiện mạng lưới cung ứng 8.00%     30/06/2017   40%   0.0%  
2 Mức độ phối hợp với các phòng ban 2.00%         10%      
3 Số lần vi phạm nội quy 2.00%     2   10%   0.0%  
4 Số lần nhân viên vi phạm quy trình 2.00%     2   10%   0.0%  
5 Mức độ hỗ trợ cho các nhân viên trong phòng 2.00%         10%      
6 Số sáng kiến đóng góp khả thi. 4.00%       3 20%   0.0%  
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 20%         100%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Triển khai hệ thống ISO  4.00%   30-Jun-17     20%      
2 Triển khai hệ thống ERP  6.00%   30-Dec-17     30%      
3 Xây dựng danh sách vật tư PMH kèm mã ERP và tích hợp hình ảnh, TCKT… 10.00%   30-Jun-17     50%      
  Các dự án và công việc đột xuất 20%         100%   0% 0.0%
                     
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                 #VALUE!
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 
Đăng ký kinh doanh