Hướng dẫn điền KPI Phòng Kế hoạch Kỹ thuật chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu KPI Phòng Kế hoạch Kỹ thuật được thiết kế để đánh giá toàn diện hiệu quả công việc của các vị trí trong phòng, bao gồm Kỹ sư Điện, Kỹ sư Cơ khí, Quản lý Xây dựng cơ bản, Kế hoạch và Điều phối, và Trưởng phòng. Mục tiêu là đo lường mức độ hoàn thành công việc dựa trên các chỉ số chuyên môn, quản lý đơn vị, ý thức kỷ luật và phát triển cá nhân. Kết quả đánh giá giúp lãnh đạo đưa ra quyết định về lương thưởng, đào tạo và thăng tiến, đồng thời giúp nhân viên nhận biết điểm mạnh, điểm yếu để cải thiện.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng phòng Kế hoạch Kỹ thuật hoặc người được ủy quyền trực tiếp điền cho từng nhân viên trong phòng. Việc đánh giá được thực hiện định kỳ hàng tháng hoặc hàng quý, tùy theo chu kỳ đánh giá của công ty. Đối với các chỉ số chuyên môn, cần thu thập dữ liệu từ hệ thống báo cáo, tiến độ dự án và phản hồi từ các bộ phận liên quan trước khi điền. Nhân viên cũng có thể tham gia tự đánh giá để đối chiếu với kết quả của quản lý.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Chức danh: Chọn đúng chức danh của nhân viên được đánh giá: Kỹ sư Điện, Kỹ sư Cơ khí, Quản lý Xây dựng cơ bản, Kế hoạch và Điều phối, hoặc Trưởng phòng Kế hoạch Kỹ thuật. Mỗi chức danh có bộ chỉ số chuyên môn riêng.
  2. TT (Số thứ tự): Điền số thứ tự từ 1 đến 6 cho các chỉ số chuyên môn. Các chỉ số quản lý, ý thức kỷ luật và phát triển cá nhân được áp dụng chung và không cần đánh số lại.
  3. Chỉ số đánh giá: Ghi tên chỉ số cụ thể theo từng chức danh, ví dụ: "Tiến độ lập và phê duyệt các dự toán trong kỳ" hoặc "Chất lượng thẩm định các dự toán trong kỳ". Không tự ý thay đổi hoặc thêm bớt chỉ số.
  4. Chu kỳ đánh giá: Điền "V" (viết tắt của "Vụ" - quý) hoặc "T" (tháng) tùy theo quy định của công ty. Hầu hết các chỉ số trong biểu mẫu này đều có chu kỳ đánh giá là "V".
  5. Chi tiết chỉ số đánh giá: Mô tả ngắn gọn cách đo lường chỉ số, ví dụ: "Tổng số ngày chậm so với kế hoạch" hoặc "Mức sai lệch giữa dự toán và thực hiện". Đây là cơ sở để chấm điểm.
  6. Các mức điểm (Xuất sắc 5, Tốt 4, Khá 3, Trung bình 2, Yếu 1): Đánh dấu (X) vào ô tương ứng với mức độ hoàn thành của nhân viên. Ví dụ: nếu dự toán hoàn thành đúng tiến độ, đánh dấu vào cột "Tốt (4)". Nếu hoàn thành sớm, đánh dấu vào cột "Xuất sắc (5)". Cần đối chiếu chính xác với mô tả chi tiết ở mỗi cột.

Lưu ý quan trọng

  • Chỉ đánh dấu một ô duy nhất cho mỗi chỉ số, không đánh dấu nhiều ô vì sẽ làm mất giá trị đánh giá.
  • Đối với chỉ số "Vật tư và thiết bị mua sắm sai nhu cầu", cần xác nhận giá trị sai lệch bằng biên bản hoặc chứng từ cụ thể trước khi chấm điểm.
  • Chỉ số "Phối hợp phát hiện và xử lý kịp thời sự cố" yêu cầu ghi nhận số giờ xử lý thực tế, không ước lượng.
  • Các chỉ số quản lý đơn vị, ý thức kỷ luật và phát triển cá nhân được áp dụng chung cho tất cả chức danh, cần tham khảo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung và cấp cơ sở của công ty.
  • Kết quả đánh giá cần được lưu trữ và sử dụng làm cơ sở cho các quyết định nhân sự, vì vậy cần đảm bảo tính chính xác và khách quan.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa các mức điểm do không đọc kỹ mô tả chi tiết, ví dụ: đánh "Tốt" khi nhân viên bị nhắc nhở 2 lần thay vì 1 lần.
  • Bỏ sót chỉ số hoặc đánh giá không đúng chức danh, đặc biệt là khi có nhiều nhân viên cùng vị trí.
  • Không cập nhật dữ liệu thực tế trước khi đánh giá, dẫn đến điểm số không phản ánh đúng hiệu quả công việc.
  • Đánh giá cảm tính, thiếu căn cứ từ báo cáo hoặc phản hồi từ các bộ phận liên quan.
  • Không giải thích rõ lý do khi chấm điểm ở mức "Yếu" hoặc "Xuất sắc", gây khó khăn cho việc phản biện và cải thiện.

Nội dung biểu mẫu

KH-KT

KPI PHÒNG KẾ HOẠCH KỸ THUẬT - NĂM 20…
Chức danh: Kỹ sư điện
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tiến độ lập và phê duyệt các dự toán trong kỳVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
2Chất lượng thẩm định các dự toán trong kỳVụMức độ sai lệch giữa dự toán và thực hiệnSai lệch so với thực hiện dưới 3%Sai lệch so với thực hiện dưới 4%Sai lệch so với thực hiện dưới 5%Sai lệch so với thực hiện dưới 6%Sai lệch so với thực hiện trên 6%
3Tiến độ triển khai kế hoạch SCL, phát sinh có liên quanVụBáo cáo kịp thời về tiến độ SCL, phát sinh: số lần nhắc nhở vì không báo cáo kịp thời khả năng chậm tiến độLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
4Vật tư và thiết bị mua sắm sai nhu cầu do lỗi của thẩm định kỹ thuậtVụGiá trị vật tư thiết bị mua sắm sai nhu cầu do lỗi của thẩm định(không thẩm định được nhu cầu đề nghị của các đơn vị là đúng hay không phù hợp)0<1trđ<1.5trđ<2trđ>=2trđ
5Phối hợp phát hiện và xử lý kịp thời sự cố điện trong toàn công tyVụSố sự cố xử lý chậm vì lý do thủ tục0<=5H<=7H<=9H>9H
6Thực hiện các chế độ báo cáoVụThực hiện báo cáo theo đúng quy địnhLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Kỹ sư cơ khí
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tiến độ lập và phê duyệt các dự toán trong kỳVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
2Chất lượng thẩm định các dự toán trong kỳVụMức độ sai lệch giữa dự toán và thực hiệnSai lệch so với thực hiện dưới 3%Sai lệch so với thực hiện dưới 4%Sai lệch so với thực hiện dưới 5%Sai lệch so với thực hiện dưới 6%Sai lệch so với thực hiện trên 6%
3Tiến độ triển khai kế hoạch SCL, phát sinh có liên quanVụBáo cáo kịp thời về tiến độ SCL, phát sinh: số lần nhắc nhở vì không báo cáo kịp thời khả năng chậm tiến độLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
4Vật tư và thiết bị mua sắm sai nhu cầu do lỗi của thẩm định kỹ thuậtVụGiá trị vật tư thiết bị mua sắm sai nhu cầu do lỗi của thẩm định (không thẩm định được nhu cầu đề nghị của các đơn vị là đúng hay không phù hợp)0<1trđ<1.5trđ<2trđ>=2trđ
5Phối hợp phát hiện và xử lý kịp thời sự cố về cơ khí trong toàn công tyVụSố giờ máy móc dừng hoạt động do sự cố điện0<=5H<=7H<=9H>9H
6Thực hiện các chế độ báo cáoVụThực hiện báo cáo theo đúng quy địnhLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Quản lý Xây dựng cơ bản
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tiến độ lập và phê duyệt các dự toán XDCB trong kỳVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
2Tiến độ lập và phê duyệt các dự toán XDCB phát sinhVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
3Mức độ chính xác các dự toánVụMức độ sai lệch giữa dự toán và thực hiện<10%<12%<14%<16%>=16%
4Tiến độ triển khai các công trình XDCB trong kỳVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchKhông chậmChậm dưới 10 ngàyChậm dưới 20 ngàyChậm dưới 30 ngàyChậm trên 30 ngày
5Tiến độ nghiệm thu thanh quyết toán các công trình XDCBVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchKhông chậmChậm dưới 10 ngàyChậm dưới 15 ngàyChậm dưới 20 ngàyChậm trên 20 ngày
6Thực hiện các chế độ báo cáoVụThực hiện báo cáo theo đúng quy địnhLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Kế hoạch và điều phối
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tiến độ lập kế hoạch trong kỳVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm 1 tuầnChậm 2 tuầnChậm hơn 2 tuần
2Tiến độ giao kế hoạch cho các đơn vịVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
3Tiến độ thống kê báo cáoVụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
4Xử lý kịp thời các phát sinh trong kỳVụMức độ hài lòng của các đơn vị liên quan về xử lý sự cố>=4.5>=4.0>=3.5>=3.0<3.0
5Quản lý đất đai đúng thủ tục và quy địnhVụTổng số ngày chậm so với kế hoạch trong 6 thángHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
6Thực hiện các chế độ báo cáoVụThực hiện báo cáo theo đúng quy địnhLuôn đúng hạnĐược nhắc 1 lầnĐược nhắc 2 lầnĐược nhắc 3 lầnĐược nhắc 4 lần
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Trưởng phòng kế hoạch kỹ thuật
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1Tiến độ lập và phê duyệt kế hoạch, định mức trong kỳ (SXKD, SCL...)VụTổng số ngày chậm so với kế hoạchHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
2Tiến độ giao kế hoạch cho các đơn vị (SXKD, SCL…)VụHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần 
3Tiến độ thực hiện thống kê, báo cáoVụHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần 
4Tiến độ thực hiện XDCB (lập, phê duyệt, nghiệm thu)VụTổng số ngày chậm so với kế hoạchKhông chậmChậm dưới 10 ngàyChậm dưới 20 ngàyChậm dưới 30 ngàyChậm trên 30 ngày
5Tiến độ thực hiện các công việc quản lý đất đaiVụTổng số ngày chậm so với kế hoạch trong 6 thángHoàn thành sớmHoàn thành đúng tiến độChậm vài ngàyChậm 1 tuầnChậm hơn 1 tuần
6Thực hiện các chế độ báo cáo định kỳVụ      
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)