Sheet1
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | Kế toán vật tư | Bộ phận: | Phòng TCKT | ||||||
| A. | Kết
quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận |
Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Giảm chi phí tồn kho | 5 | cấp | 10% | 3.0 | 6.0% | ||||
| 2 | Giảm chi phí mua hàng | 98 | % | 20% | 98.0 | 20.0% | ||||
| 3 | Xây dựng chuẩn năng lực của phòng | 99.0 | % | 20% | 97.0 | 19.6% | ||||
| 4 | Hoàn thành các báo cáo, Chính xác và đúng hạn (98%) | 98.0 | % | 50% | 98.0 | 50.0% | ||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 100.0% | 45.6% | 27.4% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Cập nhập số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác | ● | 30% | 5 | 30.0% | |||||
| 2 | Quản lý vật tư hàng hóa tại kho | ● | 40% | 4 | 32.0% | |||||
| 3 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 20% | 1 | 4.0% | |||||
| 4 | Thời gian tham gia các khóa đào tạo | ● | 10% | 4 | 8.0% | |||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 66.0% | 19.8% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Mức độ hoàn thành các nhiệm vụ đột xuất khác do Trưởng phòng giao | ● | 100% | 2.0 | 40.0% | |||||
| 10% | 100% | 40% | 4.0% | |||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 51.2% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1 Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| - tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||