Phần | Nội dung đào tạo | Đối tượng | Cấp đào tạo | Địa điểm | Thời lượng | Thời gian dự kiến tháng | Người soạn bài | Giảng viên | |||||||||||
(ngày) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |||||||
Kỹ năng cá nhân | Rèn luyện cá nhân | ||||||||||||||||||
Quản lý thời gian | |||||||||||||||||||
Làm việc theo Nhóm | |||||||||||||||||||
Nghệ thuật giao tiếp | |||||||||||||||||||
WO theo phương pháp tư duy sáng tạo | |||||||||||||||||||
Kỹ năng giao việc, uỷ quyền | |||||||||||||||||||
Nghệ thuật đàm phán | |||||||||||||||||||
Quản lý tình huống | |||||||||||||||||||
Kỹ năng làm việc/sản phẩm | Làm việc theo quy trình | ||||||||||||||||||
Công tác Nhân lực - Hệ thống | |||||||||||||||||||
Quản lý chất lượng | |||||||||||||||||||
Kế toán chuyên ngành | |||||||||||||||||||
Kỹ năng bán hàng + kiến thức SP chuyên ngành (kinh doanh OX) | |||||||||||||||||||
Kỹ năng bán nhà + kiến thức SP chuyên ngành (kinh doanh BĐS) | |||||||||||||||||||
Chăm sóc khách hàng | |||||||||||||||||||
Đánh giá chất lượng nội bộ | |||||||||||||||||||
Quản lý triển khai dự án BĐS và các vấn đề pháp lý liên quan | |||||||||||||||||||
Quản lý Tài Chính Công ty | |||||||||||||||||||
Kỹ năng tổ chức | Đào tạo hội nhập (Lịch sử và văn hoá công ty, sổ tay nhân viên, qui chế làm việc) | ||||||||||||||||||
HĐT, HĐH, HC | |||||||||||||||||||
VHM | |||||||||||||||||||
Quản lý công ty từ Khá lên Xuất sắc | |||||||||||||||||||
Quản lý nhân sự (chính sách nhân sự) và các vấn đề pháp lý có liên quan | |||||||||||||||||||
S1, S2, S3 | |||||||||||||||||||
Xây dựng phong cách lãnh đạo Công ty | |||||||||||||||||||
Ngày …… tháng …… năm ……. DUYỆT | Ngày …… tháng …… năm ……. GIÁM ĐỐC TCHC |
