GIẤY ĐỀ NGHỊ VĂN PHÒNG PHẨM HÀNG THÁNG
Bộ phận:………………………Tháng …..năm 20….
STT | TÊN VPP | ĐVT | Số lượng | STT | TÊN VPP | ĐVT | Số lượng | |
1 | Giấy A4 | Gram | 36 | Bìa nút | Cái | |||
2 | Giấy Decal | Gram | 37 | Bìa lá | Cái | |||
3 | Bìa A4 màu | Tờ | 38 | Tămpon | Cái | |||
4 | PXK lớn | Quyển | 39 | Hộp mực dấu | Hộp | |||
5 | PXK nhỏ | Quyển | 40 | Kéo bấm | Cây | |||
6 | PNK lớn | Quyển | 41 | Dao trổ giấy | Cây | |||
7 | Phiếu thu | Quyển | 42 | Lưỡi dao trổ nhỏ | Cây | |||
8 | Phiếu chi | Quyển | 43 | Bút lông bảng xanh | Cây | |||
9 | Sổ tạm ứng | Quyển | 44 | Bút lông bảng đỏ | Cây | |||
10 | Sổ quỹ tiền mặt | Quyển | 45 | Bút lông dầu xanh | Cây | |||
11 | Sổ chi tiết thanh toán | Quyển | 46 | Tập 100 tr | Quyển | |||
12 | Sổ tiền gửi ngân hàng | Quyển | 47 | Tập 200 tr | Quyển | |||
13 | Kéo | Cây | 48 | Chuốt chì | Cái | |||
14 | Thước kẻ 30cm | Cây | 49 | Hồ nước Bến Nghé 35 ml | Chai | |||
15 | Thước kẻ dẽo | Cây | 50 | Kẹp bướm | Cái | |||
16 | Đĩa mềm | Cái | 51 | Kệ rổ nhựa | Cái | |||
17 | Đồ bấm kim | Cái | 52 | Gỡ kim càng cua | Cái | |||
18 | Kim bấm | Hộp | 53 | Bìa phân trang màu | Tờ | |||
19 | Bấm lỗ | Cái | 54 | Bút nhủ bạc | Cây | |||
20 | Accor nhựa | cái/hộp | 55 | Bút chì 2B | Cây | |||
21 | Bút dạ quang TL | Cây | 56 | Bút xóa TL | Cây | |||
22 | Giấy than Horse lớn | Tờ/xấp | 57 | Bút TL027 xanh | Cây | |||
23 | Giấy than Horse nhỏ | Tờ/xấp | 58 | Bút TL027 đỏ | Cây | |||
24 | Giấy Note 3x3 | Xấp | 59 | Ruột chì vàng | Hộp | |||
25 | Keo trong lớn | Cuộn | 60 | Keo mouse | cuộn | |||
26 | Keo vàng | Cuộn | 61 | Bìa lỗ nylon | Cái | |||
27 | Keo trong 1,2F | Cuộn | 62 | |||||
28 | Keo trong VP | Cuộn | 63 | |||||
29 | Keo giấy 1,2F | Cuộn | 64 | |||||
30 | Keo giấy 2,4F | Cuộn | 65 | |||||
31 | Keo 2 mặt 1,2F | Cuộn | 66 | |||||
32 | Keo 2 mặt 2,4F | Cuộn | 67 | |||||
33 | Bìa còng 3F | Cái | 68 | |||||
34 | Bìa còng 5F | Cái | 69 | |||||
35 | Bìa trình ký đôi | Cái | 70 |
Ngày….tháng…..năm 200… | |||
Giám đốc duyệt | Phòng HC | Trưởng bộ phận | Người đề nghị |
