Báo cáo số tổ hoà giải ở cơ sở và hòa giải viên trên địa bàn xã biểu số 10a/btp/pbgdpl/hgcs ban hành - THÔNG TƯ 03/2019/TT-BTP

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Đang cập nhật.

Nội dung biểu mẫu

PHPWord

Biểusố:10a/BTP/PBGDPL/HGCS

BanhànhtheoThôngtưsố03/2019/TT-BTPngày20/3/2019

Ngàynhậnbáocáo(BC):

BCnăm:ngày07tháng11hàngnăm.

BCnămchínhthức:ngày20tháng01nămsau

SỐTỔHOÀGIẢIỞCƠSỞVÀHÒAGIẢIVIÊNTRÊNĐỊABÀNXÃ

(Năm)

(Từngày......tháng......năm......
đếnngày.......tháng.......năm......)

Đơnvịbáocáo:

Ủybannhândânxã/phường/thịtrấn…

Đơnvịnhậnbáocáo:

Ủybannhândânhuyện/quận/thịxã/thànhphố(thuộctỉnh)/thànhphốthuộcthànhphốtrựcthuộctrungương(PhòngTưpháp)............

TênTổhòagiải

Hòagiảiviên(người)

Tổngsố

Chiatheogiớitính

Chiatheotrìnhđộ
chuyênmôn

Trongđó

Nam

Nữ

ChuyênmônLuật

ChưaquađàotạochuyênmônLuật

Dântộcthiểusố

Sốhòagiảiviênđượcbồidưỡngchuyênmôn,nghiệpvụ

A

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổngsốtrênđịabànxã

Tổhòagiải...

Tổhòagiải...

…..


Ngườilậpbiểu
(Ký,ghirõhọ,tên)

…,ngày........tháng........năm.......
TM.ỦYBANNHÂNDÂN
CHỦTỊCH
(Ký,đóngdấu,ghirõhọ,tên)

GIẢITHÍCHBIỂUMẪU10a/BTP/PBGDPL/HGCS,10b/BTP/PBGDPL/HGCS,

10c/BTP/PBGDPL/HGCS,11a/BTP/PBGDPL/HGCS,11b/BTP/PBGDPL/HGCS,

11c/BTP/PBGDPL/HGCS-TCPL,11d/BTP/PBGDPL/HGCS-TCPL

(Tìnhhìnhtổchứcvàhoạtđộngcủatổhòagiảiởcơsởvàkếtquảxâydựngcấpxãđạtchuẩntiếpcậnphápluật)

1.Kháiniệm,phươngpháptính

-TổhòagiảiởcơsởlàtổchứctựquảncủanhândânđượcthànhlậpởcơsởđểhoạtđộnghòagiảitheoquyđịnhcủaLuậthòagiảiởcơsở.

-Địabànxãđượchiểulàđịabànxã/phường/thịtrấn.

-Địabànhuyệnđượchiểulàđịabànhuyện/quận/thịxã/thànhphốthuộctỉnh/thànhphốthuộcthànhphốtrựcthuộctrungương.

-Địabàntỉnhđượchiểulàđịabàntỉnh/thànhphốtrựcthuộctrungương.

-Hòagiảithànhlàtrườnghợpcácbênđạtđượcthỏathuận.

-Hòagiảikhôngthànhlàtrườnghợpcácbênkhôngđạtđượcthỏathuận.

-Cácmâuthuẫn,tranhchấp,viphạmphápluậtthuộcphạmvihòagiảiởcơsởđượcquyđịnhtạikhoản1Điều5Nghịđịnhsố15/2014/NĐ-CPngày27/02/2014củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhLuậthòagiảiởcơsở,baogồm:

+Mâuthuẫngiữacácbênlàmâuthuẫndokhácnhauvềquanniệmsống,lốisống,tínhtìnhkhônghợphoặcmâuthuẫntrongviệcsửdụnglốiđiquanhà,lốiđichung,sửdụngđiện,nướcsinhhoạt,côngtrìnhphụ,giờgiấcsinhhoạt,gâymấtvệsinhchunghoặccáclýdokhác.

+Tranhchấpphátsinhtừquanhệdânsự,hônnhânvàgiađình,như:tranhchấpvềquyềnsởhữu,nghĩavụdânsự,hợpđồngdânsự,thừakế,quyềnsửdụngđất;tranhchấpphátsinhtừquanhệgiữavợ,chồng;quanhệgiữachamẹvàcon;quanhệgiữaôngbànội,ôngbàngoạivàcháu,giữaanh,chị,emvàgiữacácthànhviênkháctronggiađình;cấpdưỡng;xácđịnhcha,mẹ,con;nuôiconnuôi;lyhôn.

+Vụviệckhácthuộcphạmvihòagiảiởcơsởlàcácvụviệcdoviphạmphápluậtmàtheoquyđịnhcủaphápluậtnhữngviệcviphạmđóchưađếnmứcbịtruycứutráchnhiệmhìnhsự,xửlýviphạmhànhchính;viphạmphápluậthìnhsựtrongcáctrườnghợpquyđịnhtạiđiểmđkhoản1Điều5Nghịđịnhsố15/2014/NĐ-CP;viphạmphápluậtbịápdụngbiệnphápgiáodụctạixã,phường,thịtrấntheoquyđịnhtạinghịđịnhsố111/2013/NĐ-CPngày30/9/2013củaChínhphủquyđịnhchếđộápdụngbiệnphápxửlýhànhchínhgiáodụctạixã,phường,thịtrấnhoặccóđủđiềukiệnđểápdụngbiệnphápthaythếxửlýviphạmhànhchínhtheoquyđịnhtạiChươngIIPhầnthứnămcủaLuậtxửlýviphạmhànhchínhvànhữngvụ,việckhácmàphápluậtkhôngcấm.

-Tổngkinhphíhỗtrợchotổhòagiải/hòagiảiviên:Gồmcáckhoảnchithùlaochohòagiảiviêntheovụ,việc;chihỗtrợchohòagiảiviênkhigặptainạnhoặcrủiroảnhhưởngđếnsứckhỏe,tínhmạngtrongkhithựchiệnhoạtđộnghòagiải;chihỗtrợhoạtđộngcủatổhòagiảigồm:chimuavănphòngphẩm,saochụptàiliệu,nướcuốngphụcvụcáccuộchọpcủatổhòagiải;cáckhoảnchikháccóliênquantrựctiếpđếncôngtáchòagiảiởcơsở(nếucó)

-KinhphíChithùlao:Làsốkinhphíchithùlaochohòagiảiviêntheovụviệccủatổhòagiải/năm;

-Sốxã,phường,thịtrấnđạtchuẩntiếpcậnphápluậtlàxã,phường,thịtrấnđãđượccơquannhànướccóthẩmquyềnquyếtđịnhcôngnhậnđạtchuẩntiếpcậnphápluậttheoquyđịnhtạiQuyếtđịnhsố619/QĐ-TTgngày08/5/2017củaThủtướngChínhphủbanhànhquyđịnhvềxã,phường,thịtrấnđạtchuẩntiếpcậnphápluật(Quyếtđịnhsố619/QĐ-TTg).

2.Cáchghibiểu

2.1.ĐốivớiBiểusố10a/BTP/PBGDPL/HGCS(Sốtổhòagiảiởcơsởvàhòagiảiviêntrênđịabànxã)

-CộtAghidòngTổngsốtrênđịabànxãvàlầnlượttêntừngtổhòagiảitrênđịabànxã.

-Cột1=Cột(2+3)=Cột(4+5)

-Cột4:GhisốHòagiảiviêncótrìnhđộchuyênmônLuật.TrườnghợpHòagiảiviênvừacótrìnhđộchuyênmônLuậtvừacótrìnhđộchuyênmônkhácthìchỉthốngkêvàocộtcótrìnhđộchuyênmônLuật.

-Cột5:GhisốhòagiảiviênchưaquađàotạochuyênmônLuật.

-Cột7:Ghisốhòagiảiviênđượcbồidưỡngnghiệpvụhòagiải,kiếnthứcphápluậttrongkỳbáocáo.Trongkỳbáocáo,hòagiảiviênthamdựtừ01lớpbồidưỡngnghiệpvụhòagiải,kiếnthứcphápluậttrởlên(docấpxã,huyệnhoặctỉnhtổchức)thìhòagiảiviênđóđượctínhlàđãđượcbồidưỡng.Trườnghợpmộtngườiđượcthamgianhiềulớpbồidưỡngtrongkỳbáocáothìchỉtínhlà1(người),sốngườiđượcbồidưỡngtrongkỳphảinhỏhơnhoặcbằngtổngsốhòagiảiviên.

2.2.ĐốivớiBiểusố10b/BTP/PBGDPL/HGCSvàBiểusố10c/BTP/PBGDPL/HGCS(Sốtổhòagiảiởcơsởvàhòagiảiviêntrênđịabànhuyện,tỉnh)

-CộtABiểusố10b/BTP/PBGDPL/HGCS(Sốtổhòagiảiởcơsởvàhòagiảiviêntrênđịabànhuyện):

Dòng“Tênxã…”:Lầnlượtghitêncủaxã,phường,thịtrấntrênđịabànhuyện,quận,thịxã,thànhphốthuộctỉnh(liệtkêđầyđủcácxã,phường,thịtrấntrênđịabàn).

-CộtABiểusố10c/BTP/PBGDPL/HGCS(Sốtổhòagiảiởcơsởvàhòagiảiviêntrênđịabàntỉnh):

Dòng“Tênhuyện…”:Lầnlượtghitêncủahuyện,quận,thịxã,thànhphốthuộctỉnh,thànhphốthuộcthànhphốtrựcthuộctrungươngtrênđịabàntỉnh,thànhphố(liệtkêđầyđủcáchuyện,quận,thịxã,thànhphốthuộctỉnh,thànhphốthuộcthànhphốtrựcthuộctrungươngtrênđịabàn).

-Cột2=Cột(3+4)=Cột(5+6)

-Cột5:GhisốHòagiảiviêncótrìnhđộchuyênmônLuật.TrườnghợpHòagiảiviênvừacótrìnhđộchuyênmônLuậtvừacótrìnhđộchuyênmônkhácthìchỉthốngkêvàocộtcótrìnhđộchuyênmônLuật.

-Cột6:GhisốhòagiảiviênchưaquađàotạochuyênmônLuật.

-Cột8:Ghisốhòagiảiviênđượcbồidưỡngnghiệpvụhòagiải,kiếnthứcphápluậttrongkỳbáocáo.Trongkỳbáocáo,hòagiảiviênthamdựtừ01lớpbồidưỡngnghiệpvụhòagiải,kiếnthứcphápluậttrởlên(docấpxã,huyệnhoặctỉnhtổchức)thìhòagiảiviênđóđượctínhlàđãđượcbồidưỡng.Trườnghợpmộtngườiđượcthamgianhiềulớpbồidưỡngtrongkỳbáocáothìchỉtínhlà1(người),sốngườiđượcbồidưỡngtrongkỳphảinhỏhơnhoặcbằngtổngsốhòagiảiviên.

2.3.ĐốivớiBiểusố11b/BTP/PBGDPL/HGCS,Biểusố11c/BTP/PBGDPL/HGCS–TCPLvàbiểusố11d/BTP/PBGDPL/HGCS–TCPL(KếtquảhoạtđộngcủaTổhòagiảiởcơsởvàxâydựngcấpxãđạtchuẩntiếpcậnphápluậttrênđịabànxã,huyện,tỉnh)

-Sốvụviệctiếpnhậnhòagiảilàsốvụviệcmớitiếpnhậntrongkỳbáocáovàsốvụviệcchưagiảiquyếtxongtừkỳtrướcchuyểnsang.

-Sốvụviệcchưagiảiquyếtxongbaogồmsốvụviệcđãtiếpnhậnmàchưagiảiquyếtvàsốvụviệcđanggiảiquyết.

-CộtABiểusố11b/BTP/PBGDPL/HGCS(KếtquảhoạtđộngcủaTổhòagiảiởcơsởtrênđịabànxã):ghitổngsốtrênđịabànxãvàlầnlượttêntừngTổhòagiảitrênđịabànxã.

-CộtABiểusố11c/BTP/PBGDPL/HGCS-TCPL(KếtquảhoạtđộngcủaTổhòagiảiởcơsở,xâydựngcấpxãđạtchuẩntiếpcậnphápluậttrênđịabànhuyện):

Dòng“Tênxã…”:Lầnlượtghitêncủaxã,phường,thịtrấntrênđịabànhuyện(liệtkêđầyđủcácxã,phường,thịtrấntrênđịabàn).

-CộtABiểusố11d/BTP/PBGDPL/HGCS-TCPL(KếtquảhoạtđộngcủaTổhòagiảiởcơsở,xâydựngcấpxãđạtchuẩntiếpcậnphápluậttrênđịabàntỉnh):

Dòng“Tênhuyện…”:Lầnlượtghitêncủahuyện,quận,thịxã,thànhphốthuộctỉnh,thànhphốthuộcthànhphốtrựcthuộctrungươngtrênđịabàntỉnh,thànhphố(liệtkêđầyđủcáchuyện,quận,thịxã,thànhphốthuộctỉnh,thànhphốthuộcthànhphốtrựcthuộctrungươngtrênđịabàn).

-Cột1=Cột(2+3+7).

-Cột3=Cột(4+5+6).

-Cột7:Baogồmsốvụviệcđãtiếpnhậnđangthựchiệnhòagiảinhưngchưahòagiảixongvàsốvụviệcđãtiếpnhậnnhưngchưatiếnhànhhòagiải.

3.Nguồnsốliệu

-Biểusố10a/BTP/PBGDPL/HGCS:nguồnsốliệutừUBNDcấpxãvàđượctổnghợptừcácTổhòagiảitrênđịabàncấpxã.

-Biểusố10b/BTP/PBGDPL/HGCS:nguồnsốliệutừPhòngTưphápvàđượctổnghợptừBiểusố10a/BTP/PBGDPL/HGCScủaUBNDcấpxã.

-Biểusố10c/BTP/PBGDPL/HGCS:nguồnsốliệutừSởTưphápvàđượctổnghợptừBiểusố10b/BTP/PBGDPL/HGCScủaPhòngTưpháp.

-Biểusố11a/BTP/PBGDPL/HGCS:nguồnsốliệutừsổtheodõikếtquảhoạtđộnghòagiảicủacáctổhòagiảitrênđịabànxã.

-Biểusố11b/BTP/PBGDPL/HGCS:nguồnsốliệuđượctổnghợptừcácTổhòagiảitrênđịabàncấpxã.

-Biểusố11c/BTP/PBGDPL/HGCS-TCPL:nguồnsốliệuđượctổnghợptừBiểusố11b/BTP/PBGDPL/HGCScủaUBNDcấpxãđốivớinộidungtạicột1,2,3,4,5,6,7,8,9vàQuyếtđịnhcôngnhậncấpxãđạtchuẩntiếpcậnphápluậttrênđịabànhuyệncủaChủtịchUBNDcấphuyệnđốivớinộidungtạicột10,11.

-Biểusố11d/BTP/PBGDPL/HGCS-TCPL:nguồnsốliệuđượctổnghợptừBiểusố11c/BTP/PBGDPL/HGCS–TCPLcủaPhòngTưphápcấphuyện.