Biểusố:17d/BTP/HTQTCT/CT | KẾTQUẢCHỨNGTHỰCCỦACÁCCƠQUANĐẠIDIỆNVIỆTNAMỞNƯỚCNGOÀI | Đơnvịbáocáo: |
Chứngthựcbảnsao | Chứngthựcchữkýtronggiấytờ,vănbản | Chứngthựcchữkýngườidịchtrongcácgiấytờ,vănbản | |
A | (1) | (2) | (3) |
Tổngsố | |||
Cơquanđạidiệntại… | |||
Cơquanđạidiệntại… | |||
Cơquanđạidiệntại… |
|
| …,ngàythángnăm |
GIẢITHÍCHBIỂUMẪU17d/BTP/HTQTCT/CT
KếtquảchứngthựccủacáccơquanđạidiệnViệtNamởnướcngoài
1.Kháiniệm
*Biểumẫu17d/BTP/HTQTCT/CTphảnánhkếtquảchứngthựccủatấtcảcácCơquanđạidiệnViệtNamởnướcngoàitrongkỳbáocáo.
*Giảithíchthuậtngữ
-Chứngthựcbảnsao:làviệccơquanđạidiệnViệtNamởnướcngoàicăncứvàobảnchínhđểchứngthựcbảnsaolàđúngvớibảnchính
-Chứngthựcchữkýtronggiấytờ,vănbản:làviệcCơquanđạidiệnViệtNamởnướcngoàichứngthựcchữkýtronggiấytờ,vănbảnlàchữkýcủangườiyêucầuchứngthực.
- Chứng thực chữ ký người dịch: là việc Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoàichứng thực chữ ký người dịch trong các giấy tờ, văn bản được dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài là chữ ký của người yêu cầu chứng thực chữ ký người dịch.
2.Cáchghibiểu
-CộtA:
+Dòng“Tổngsố”:Cácôhàngngangtươngứngghitổngsốloạiviệc,bảnsaođãchứngthực.
+Dòng“Cơquanđạidiệntại…”:GhitêncủaCơquanđạidiệnđãbáocáo(liệtkêđầyđủcácCơquanđạidiệnđãbáocáo);
-Cột1:ghisốlượngbảnsaođãđượctừngCơquanđạidiệnchứngthựctrongkỳbáocáo.
-Cột2:ghisốlượngviệcvềchữkýtronggiấytờ,vănbảnđãđượctừngCơquanđạidiệnchứngthựctrongkỳbáocáo.
-Cột3:ghisốlượngviệcvềchữkýngườidịchtrongcácgiấytờ,vănbản
3.Nguồnsốliệu
TừbáocáocủaCơquanđạidiệnViệtNamởnướcngoài.
