BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | Mẫu B07c-BH |
BÁO CÁO TỔNG HỢP THU BHXH, BHYT, BHTN TOÀN QUỐC
Năm …………..
Đơn vị tính:……………
STT | Chỉ tiêu | Mã số | Tổng số | BHXH tỉnh... | BHXH tỉnh... | ……… |
A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
I | Quyết toán thu BHXH, BHYT, BHTN | 01 | ||||
1 | Thu BHXH bắt buộc | 02 | ||||
1.1 | Thu ốm đau, thai sản | 03 | ||||
1.2 | Thu Tai nạn lao động - Bệnh nghề nghiệp | 04 | ||||
1.3 | Thu hưu trí, tử tuất | 05 | ||||
2 | Thu BHXH tự nguyện | 06 | ||||
2.1 | Thu của đối tượng tham gia | 07 | ||||
2.2 | Ngân sách Trung ương đóng, hỗ trợ đóng | 08 | ||||
2.3 | Ngân sách địa phương đóng, hỗ trợ đóng | 09 | ||||
3 | Thu BHYT | 10 | ||||
3.1 | Thu của đơn vị, người lao động | 11 | ||||
3.2 | Tổ chức BHXH đóng | 12 | ||||
3.3 | Ngân sách nhà nước đóng | 13 | ||||
3.3.1 | Ngân sách Trung ương | 14 | ||||
3.3.2 | Ngân sách địa phương đóng | 15 | ||||
Trong đó: Thu của đối tượng làm công tác cơ yếu do tỉnh phát hành thẻ BHYT | 16 | |||||
3.4 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng | 17 | ||||
3.4.1 | Ngân sách Trung ương | 18 | ||||
- | Đối tượng đóng | 19 | ||||
- | Ngân sách hỗ trợ | 20 | ||||
3.4.2 | Ngân sách địa phương | 21 | ||||
- | Đối tượng đóng | 22 | ||||
- | Ngân sách hỗ trợ | 23 | ||||
3.5 | Thu của đối tượng tham gia hộ gia đình | 24 | ||||
3.6 | Thu BHYT của đơn vị sử dụng lao động đóng | 25 | ||||
3.7 | Thu khác | 26 | ||||
3.7.1 | Truy thu BHYT năm trước | 27 | ||||
3.7.2 | Thu BHYT trẻ em <6 tuổi chưa có thẻ KCB của các năm trước | 28 | ||||
4 | Thu BHTN | 29 | ||||
4.1 | Thu của đối tượng tham gia | 30 | ||||
4.2 | Ngân sách Trung ương đóng, hỗ trợ đóng | 31 | ||||
5 | Thu lãi phạt chậm đóng | 32 | ||||
5.1 | Tiền lãi phạt chậm đóng BHXH bắt buộc | 33 | ||||
5.2 | Tiền lãi phạt chậm đóng BHYT | 34 | ||||
5.3 | Tiền lãi phạt chậm đóng BHTN | 35 | ||||
5.4 | Tiền lãi phạt chậm đóng BHXH tự nguyện | 36 | ||||
6 | Điều chỉnh số thu năm trước | 37 | ||||
6.1 | Thu BHXH | 38 | ||||
6.2 | Thu BHXHTN | 39 | ||||
6.3 | Thu BHYT | 40 | ||||
6.4 | Thu BHTN | 41 |
|
| Ngày ….tháng….. năm .... |
