Mẫu số: C93-HD | |
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BẢNG THANH TOÁN HỖ TRỢ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, NÂNG CAO TRÌNHĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
(Theo Quyết định số……………….. /QĐ-UBND ngày………..)
Tên đơn vị: Mã số định danh:
Địa chỉ:
Số tài khoản: Mở tại:
I. Số được duyệt chỉ theo đề nghị của đơn vị
Đơn vị tính:………..
STT | Họ và tên | Mã số BHXH | Số tháng được hỗ trợ | Mức hỗ trợ đào tạo | Số tiền được hỗ trợ đào tạo | Ghi chú |
A | B | C | 1 | 2 | 3=1x2 | D |
I | Nghề đào tạo A | |||||
1 | Nguyễn Văn A | |||||
2 | Nguyễn Văn B | |||||
II | Nghề đào tạo B | |||||
… | …. | |||||
Cộng |
- Tổng số người: ……………người
- Tổng số tiền (viết bằng chữ): đồng
II. Danh sách người hưởng được duyệt sau khi điều chỉnh
Đơn vị tính:…………
ST1 | Họ và tên | Mã số BHXH | Số tiền đề nghị | Số tiền được thanh toán | Lý do điều chỉnh |
A | B | C | 1 | 2 | D |
I | Nghề đào tạo A | ||||
1 | Nguyễn Văn A | ||||
2 | …. | ||||
II | Nghề đào tạo B | ||||
1 | Nguyễn Văn A | ||||
2 | ……. | ||||
Cộng |
- Tổng số người: ……………người
- Tổng số tiền (viết bằng chữ): đồng
III. Danh sách người hưởng không được duyệt chi
Đơn vị tính: ……………….
STT | Họ và tên | Mã số BHXH | Số tiền | Lý do không được duyệt |
A | B | C | 1 | D |
I | Nghề đào tạo A | |||
1 | Nguyễn Văn A | |||
2 | …… | |||
II | Nghề đào tạo B | |||
1 | Nguyễn Văn A | |||
2 | ……. | |||
Cộng |
Tổng số tiền (viết bằng chữ): đồng
CÁN BỘ XÉT DUYỆT | PHỤ TRÁCH CHẾ ĐỘ BHXH |
IV. Tạm ứng và thanh quyết toán
1. Kinh phí đã tạm ứng: đồng.
(viết bằng chữ: đồng)
2. Số kinh phí được quyết toán (I+II): đồng.
(viết bằng chữ: đồng)
3. Kinh phí cơ quan BHXH còn phải thanh toán với đơn vị sử dụng lao động:
(Trường hợp 2-1>0): đồng.
(viết bằng chữ: đồng)
4. Kinh phí đơn vị sử dụng lao động phải chuyển trả cơ quan BHXH
(Trường hợp 1-2>0): đồng.
(viết bằng chữ: đồng)
|
| Ngày ….tháng….. năm .... |
