Bộ phận:................ | Mẫu số 08 b - TT (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTCNgày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
BẢNG KIỂM KÊ QUỸ
(Dùng cho ngoại tệ, vàng, tiền tệ) Số:..................
Hôm nay, vào ........giờ .........ngày .........tháng .........năm .........
Chúng tôi gồm:
Ông/Bà:
đại diện kế toán
Ông/Bà:
đại diện thủ quỹ
Ông/Bà
:
đại diện
............
Cùng tiến hành kiểm kê quỹ ngoại tệ, vàng bạc ... kết quả như sau:
SốTT | Diễn giải | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Tính ra VNĐ | Ghi chú | |
Tỷ giá | VNĐ | ||||||
A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | D |
I | Số dư theo sổ quỹ | x | x | ......... | .......... | ........ | .......... |
II | Số kiểm kê thực tế(*) | x | x | ......... | .......... | ........ | .......... |
1 | - Loại | ........ | .......... | ......... | .......... | ........ | .......... |
2 | - Loại | ........ | .......... | ......... | .......... | ........ | .......... |
3 | - ... | ........ | .......... | ......... | .......... | ........ | .......... |
III | Chênh lệch (III = I – II) | x | x | ......... | .......... | ........ | .......... |
Lý do : + Thừ
a:
+ Thiếu:
- Kết luận sau khi kiểm kê quỹ:
Thủ quỹ(Ký, họ tên) | Kế toán trưởng(Ký, họ tên) | Người chịu trách nhiệm kiểm kê quỹ(Ký, họ tên) |
