PHỤLỤCSỐI
(BanhànhkèmtheoThôngtưsố27/2011/TT-BGDĐTngày27tháng06năm2011củaBộtrưởngBộGiáodụcvàĐàotạo)
ĐƠNVỊ:……………………………… | CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM |
Kínhgửi:……………………………………………………
BÁOCÁOCÔNGTÁCHỌCSINH,SINHVIÊNNỘITRÚNĂMHỌC………………
TT | Trình độ đào tạo | Tổng số chỗ ở nội trú | Số HSSV nội trú | Số lần kiểm tra HSSV trong năm | Số lần tổ chức hoạt động VH, VN, TDTT | Số lần phối hợp công tác với địa phương | Nhà ăn sinh viên | Số HSSV bị kỷ luật do vi phạm nội quy, quy chế HSSV nội trú | |||||
Quy mô | Số HSSV ăn hàng ngày | Khiển trách | Cảnh cáo | Bị chấm dứt hợp đồng ở KNT | Đình chỉ học tập 1 năm | Buộc thôi học | |||||||
1 | Đại học | ||||||||||||
2 | Cao đẳng | ||||||||||||
3 | Trung cấp chuyên nghiệp | ||||||||||||
4 | Giáo dục thường xuyên | ||||||||||||
5 | Giáo dục phổ thông | ||||||||||||
-ThànhtíchcủatrườngtrongcôngtácHSSVnộitrú:
-Đềxuất,kiếnnghị:
NGƯỜILẬPBIỂU (Ký,ghirõhọtên) | ……………,ngày........tháng........năm20....... THỦTRƯỞNGĐƠNVỊ (Kýtên,đóngdấu) |
