| Số hiệu | 1183/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 05/09/2016 |
| Người ký | Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực | 05/09/2016 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:05/09/2016Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: 1183/GSQL-GQ1 V/v mỹ phẩm nhập khẩu của Công ty TNHH L’Oreal Việt Nam | Hà Nội, ngày 05 tháng 09 năm 2016 |
Kính gửi: Công ty TNHH L’Oreal Việt Nam.
(Đ/c: 47 Lý Tự Trọng, Q1, Tp. Hồ Chí Minh)
Trả lời công văn số LVNHCM-TCHQ082016 ngày 12/8/2016 của Công ty TNHH L’Oreal Việt Nam về việc nêu tại trích yếu, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 35 Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25/1/2011 của Bộ Y tế thì khi làm thủ tục nhập khẩu mỹ phẩm, doanh nghiệp xuất trình với cơ quan Hải quan Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế cấp số tiếp nhận còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp Công ty TNHH L’Oreal Việt Nam nhập khẩu sản phẩm mỹ phẩm có tên sản phẩm thực tế kiểm tra không phù hợp với tên trên Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm do Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế cấp và cơ quan hải quan đã có quyết định xử phạt vi phạm hành chính; việc Công ty đề nghị xem xét cho phép nhập khẩu các lô hàng tương tự trong thời gian chờ thực hiện công bố mới sản phẩm mỹ phẩm là vượt thẩm quyền của cơ quan Hải quan.
Đề nghị Công ty liên hệ với Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế là cơ quan quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng mỹ phẩm nhập khẩu để được hướng dẫn theo thẩm quyền.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty TNHH L’Oreal Việt Nam được biết./.
Nơi nhận: - Như trên; - Đ/c TCT Nguyễn Văn Cẩn (để b/c); - Đ/c PTCT Vũ Ngọc Anh (để b/c); - Cục Quản lý Dược (để phối hợp); - Lưu: VT, GQ1 (3b).
| KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Ngô Minh Hải |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 1183/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 05/09/2016 |
| Người ký | Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực | 05/09/2016 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật