Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xuất nhập khẩu ›11531/TCHQ-TXNK

Công văn 11531/TCHQ-TXNK năm 2015 thực hiện hướng dẫn về nhập khẩu ô tô chở người loại từ 9 chỗ ngồi trở xuống do Tổng cục Hải quan ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu11531/TCHQ-TXNK
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanTổng cục Hải quan
Ngày ban hành08/12/2015
Người kýNguyễn Hoàng Tuấn
Ngày hiệu lực 08/12/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/12/2015Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11531/TCHQ-TXNK
V/v thực hiện hướng dẫn tại công văn 4582/BCT-XNK; công văn số 3415/BCT-XNK; công văn số 3933/BCT-XNK; công văn số 6260/BCT-XNK và công văn số 11819/BCT-XNK của Bộ Công Thương

Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2015

 

Kính gửi:

- Cục Hải quan TP. Hải Phòng;
- Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh;
- Cục Hải quan TP. Hà Nội;
- Cục Hải quan TP. Đà N
ẵng;
- Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh;
- Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

 

Ngày 30/11/2015, Tổng cục Hải quan nhận được công văn số 42/CV-2015 ngày 25/11/2015 của Công ty cổ phần Thương mại KyLin - GX668 (Đ/c: Số 68 Phạm Văn Đồng, Q. Dương Kinh, Hải Phòng) bổ sung phụ lục hợp đồng gia hạn các hợp đồng đã được Tổng cục Hải quan xác nhận. Về vấn đề này, Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:

1- Đối với các hợp đồng số 23-09/OCE-KYLIN ngày 26/11/2009 (Annex 01 ngày 28/8/2010; Annex 02 ngày 10/6/2014); hợp đồng số 17-10/OCE-KYLIN ngày 10/8/2010 (Annex 01 ngày 05/5/2011; Annex 02 ngày 10/6/2014; Annex 03 ngày 20/11/2015); hợp đồng số TGC-GX/01 ngày 08/10/2010 (Annex 01 ngày 24/6/2014; Annex 02 ngày 20/11/2015); hợp đồng số 01-11/KL-SP ngày 14/2/2011 (Annex 01 ngày 11/5/2011; Annex 02 ngày 20/7/2012; Annex 03 ngày 24/7/2014; Annex 04 ngày 20/11/2015); hợp đồng số 25-10/2010/ETN-KYLIN ngày 25/10/2010 (Annex 01 ngày 20/01/2011; Annex 02 ngày 25/03/2011; Annex 03 ngày 20/5/2011; Annex 04 ngày 26/7/2014; Annex 05 ngày 24/11/2015); hợp đồng số C-BRKY-103-100125 ngày 20/01/2010 (Annex 01 ngày 20/7/2014; Annex 02 ngày 24/11/2015); hợp đồng số 25-10/OCE-KYLIN ngày 04/11/2010 (Annex 01 ngày 10/6/2014; Annex 02 ngày 20/11/2015) và hợp đồng số 11-2010/KARS-KYLIN ngày 10/5/2010 (Annex 01 ngày 20/7/2014; Annex 02 ngày 20/11/2015):

Thực hiện hướng dẫn tại công văn số 4582/BCT-XNK ngày 28/5/2014; số 10666/BCT-XNK ngày 27/10/2014, số 3415/BCT-XNK ngày 07/4/2015, số 3933/BCT-XNK ngày 22/4/2015, số 6260/BCT-XNK ngày 24/6/2015, số 11819/BCT-XNK ngày 17/11/2015 của Bộ Công Thương về việc tháo gỡ khó khăn, vướng mắc của doanh nghiệp nhập khẩu ô tô chở người loại từ 9 chỗ ngồi trở xuống, chưa qua sử dụng không có giấy ủy quyền, có hợp đồng và chứng từ thanh toán trước ngày 12/5/2011 và các công văn số 13790/TCHQ-TXNK ngày 13/11/2014, số 5751/TCHQ-TXNK ngày 24/6/2015, số 5914/TCHQ-TXNK ngày 30/6/2015, số 10868/TCHQ-TXNK ngày 18/11/2015 của Tổng cục Hải quan. Trên cơ sở báo cáo của Cục Hải quan thành phố Hải Phòng tại công văn số 6483/HQHP-TXNK ngày 29/8/2014 và công văn số 20/CV-2014 ngày 03/6/2014, công văn số 24/CV-2014 ngày 18/8/2014 của Công ty cổ phần Thương mại KyLin - GX668, Tổng cục Hải quan xác nhận trị giá còn lại của các lô hàng doanh nghiệp được phép tiếp tục nhập khẩu theo quy định tại công văn số 4582/BCT-XNK ngày 28/5/2014 của Bộ Công Thương được xác định trên cơ sở trị giá hợp đồng, phụ lục hợp đồng đã thực tế thanh toán trừ đi trị giá khai báo theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm); Những nội dung khác thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Công Thương, Tổng cục Hải quan tại các công văn nêu trên.

Cục Hải quan các tỉnh, thành phố nêu trên chịu trách nhiệm đối chiếu, kiểm tra hồ sơ gốc của lô hàng nhập khẩu với các nội dung hướng dẫn tại các văn bản nêu trên và nội dung xác nhận tại công văn này để làm thủ tục nhập khẩu theo đúng quy định. Trường hợp có vướng mắc thì báo cáo về Tổng cục Hải quan để xem xét giải quyết.

Công ty cổ phần Thương mại KyLin - GX668 cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung và chứng từ đã nộp, xuất trình cho cơ quan Hải quan.

2- Đối với các hợp đồng số 12-10/OCE-KYLIN ngày 30/7/2010 (Annex 01 ngày 10/6/2014); Hợp đồng số 19-10/OCE-KYLIN ngày 15/9/2010 (Annex 01 ngày 07/3/2011; Annex 02 ngày 10/6/2014); Hợp đồng số 23-10/OCE-KYLIN ngày 20/10/2010 (Annex 01 ngày 10/6/2014); Hợp đồng số 04-2010/KARS-KYLIN ngày 5/2/2010 (Annex 01 ngày 28/12/2010; Annex 02 ngày 16/6/2014); Hợp đồng số 18-2010/KARS-KYLIN ngày 10/8/2010 (Annex 01 ngày 16/6/2014); Hợp đồng số 0410/EG-KL ngày 20/8/2010 (Annex 01 ngày 28/8/2011; Annex 02 ngày 25/7/2014); Hợp đồng số 0610/EG-KL ngày 25/10/2010 (Annex 01 ngày 05/01/2011; Annex 02 ngày 10/5/2011; Annex 03 ngày 25/7/2014); Hợp đồng số 01/KL-SP ngày 12/10/2010 (Annex 01 ngày 04/12/2010; Annex 02 ngày 24/7/2014); Hợp đồng số 56-09/KARS-KYLIN ngày 29/12/2009 (Annex 01 ngày 15/6/2014); Hợp đồng số 16-2010/KARS-KYLIN ngày 24/7/2010 (Annex 01 ngày 20/7/2014) và Hợp đồng số 19-2010/KARS-KYLIN ngày 15/9/2010 (Annex 01 ngày 20/7/2014) nội dung của các phụ lục hợp đồng gia hạn bổ sung đã thay đổi chủng loại xe so với hợp đồng, phụ lục hợp đồng trước đây Công ty đã nộp cho cơ quan Hải quan nhưng không có xác nhận của hãng sản xuất về việc không còn sản xuất loại xe đã được thay đổi chủng loại. Do đó, căn cứ quy định tại điểm 3 công văn số 4582/BCT-XNK ngày 28/5/2014 của Bộ Công Thương, các hợp đồng, phụ lục hợp đồng nêu trên không đủ điều kiện để xác nhận lại.

Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các tỉnh, thành phố nêu trên biết và thực hiện./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- PTCT Nguyễn Dương Thái (để b/cáo);
- Công ty CP TM Kylin- GX668 (để t/hiện);
- Cục Giám sát qu
ản lý;
- Lưu: VT, TXNK-TG (Linh - 3b).

TL. TỔNG CỤC TRƯỞNG
KT. CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ XNK
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Hoàng Tuấn

 

PHỤ LỤC

XÁC NHẬN TRỊ GIÁ CÒN LẠI CỦA CÁC HỢP ĐỒNG ĐÃ KÝ VÀ THANH TOÁN TRƯỚC NGÀY 12/5/2011
(Kèm theo công văn
số 11531/TCHQ-TXNK ngày 08/12/2015)

 

 

Tình hình nhập khẩu trước ngày 28/5/2014

STT

Tổng trị giá hợp đồng (bao gồm phụ lục hợp đồng)/Trị giá thực tế đã thanh toán trước ngày 12/5/2011 (USD)

Tên hàng

Tờ khai

Ngày đăng ký

Chi cục mở tờ khai

Đơn giá khai báo

Số lượng

Tổng trị giá khai báo theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng của các tờ khai nhập khẩu trước ngày 12/5/2011 (USD)

Trị giá còn lại của các hợp đồng (bao gồm phụ lục hợp đồng) được phép tiếp tục nhập khẩu theo quy định tại CV 4582/BCT-XNK; CV 11819/BCT-XNK (USD)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (7) *(8)

(10) = (2) - (9)

I. Hợp đồng số 23-09/OCE-KYLIN ngày 26/11/2009 (Annex 01 ngày 28/8/2010; Annex 02 ngày 10/6/2014)

1

513,855

Toyota RAV4

27587/NKD01

10/12/2009

Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng KVII

15,200

2

30,400

337,155

2

Toyota RAV4

28148/NKD01

17/12/2009

15,200

1

15,200

3

Toyota RAV4

29024/NKD01

28/12/2009

15,200

1

15,200

4

Toyota RAV4

29293/NKD01

30/12/2009

15,200

2

30,400

5

Toyota RAV4

29267/NKD01

30/12/2009

15,200

2

30,400

6

Toyota RAV4

29288/NKD01

30/12/2009

15,200

1

15,200

7

Toyota RAV4

9148/NKD01

9/6/2010

15,200

1

15,200

8

Toyota Camry 2.0L

5762/NKD01

28/03/2011

12,350

1

12,350

9

Toyota Camry 2.0L

6253/NKD01

4/4/2011

12,350

1

12,350

III. Hợp đồng số 17-10/OCE-KYLIN ngày 10/8/2010 (Annex 01 ngày 05/5/2011; Annex 02 ngày 10/6/2014; Annex 03 ngày 20/11/2015)

1

599,307.50

Honda Accord 2.0L

6233/NKD01

4/4/2011

Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng KVII

11.875

6

71.250

190,807.50

2

Honda Accord 2.0L

7190/NKD01

15/04/2011

11.875

1

11.875

3

Honda Accord 2.0L

10686/NKD01

30/05/2011

11.875

5

59.375

4

Honda CR-V 2.0L

14004/NKD01

27/9/2012

11.875

2

23.750

5

Honda CR-V 2.0L

17343/NKD01

14/11/2012

11.875

2

23.750

6

Honda CR-V 2.0L

19121/NKD01

6/12/2012

11.875

2

23.750

7

Honda CR-V 2.0L

19898/NKD01

17/12/2012

11.875

2

23.750

8

Honda CR-V 2.0L

19120/NKD01

6/12/2012

11.875

2

23.750

9

Honda CR-V 2.0L

19907/NKD01

17/12/2012

11.875

2

23.750

10

Toyota Camry 2.0L

14012/NKD01

27/9/2012

12.350

2

24.700

11

Toyota Camry 2.0L

14032/NKD01

27/09/2012

12.350

2

24.700

12

Toyota Camry 2.0L

17888/NKD01

21/11/2012

12.350

2

24.700

13

Toyota Camry 2.0L

17926/NKD01

21/11/2012

12.350

2

24.700

14

Toyota Camry 2.0L

19122/NKD01

6/12/2012

12.350

2

24.700

X. Hợp đồng số TGC-GX/01 ngày 08/10/2010 (Annex 01 ngày 24/6/2014; Annex 02 ngày 20/11/2015)

1

528,010

Mazda 3 1.6L

5958/NKD01

30/3/2011

Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng KVII

8,075.000

14

113,050

414,960

XII. Hợp đồng số 01-11/KL-SP ngày 14/2/2011 (Annex 01 ngày 11/5/2011; Annex 02 ngày 20/7/2012; Annex 03 ngày 24/7/2014; Annex 04 ngày 20/11/2015)

1

194,186

Mazda 3 1-6L

7189/NKD01

15/4/2011

Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng KVII

8,075

2

16,150

178,036

XIII. Hợp đồng số 25-10/2010/ETN-KYLIN ngày 25/10/2010 (Annex 01 ngày 20/01/2011; Annex 02 ngày 25/03/2011; Annex 03 ngày 20/5/2011; Annex 04 ngày 26/7/2014; Annex 05 ngày 24/11/2015)

1

402,610
(Đã chuyển 398,240 USD)

Kia Morning SLX

20694/NKD01

22/11/2010

Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng KVII

3,800

2

7,600

101,365

2

Kia Morning SLX

21480/NKD01

30/11/2010

3,800

4

15,200

3

Hyundai Sonata

21480/NKD01

30/11/2010

9,025

1

9,025

4

Kia Morning SLX

878/NKD01

12/1/2011

3,800

4

15,200

5

Kia Morning SLX

4159/NKD01

7/3/2011

3,800

4

15,200

6

Hyundai Accent 1.4L

4159/NKD01

3/7/2011

5,035

4

20,140

7

Hyundai Tucson LX20

23077/NKD01

20/12/2010

8,740

2

17,480

8

Hyundai Sonata

23936/NKD01

29/12/2010

9,025

6

54,150

9

Hyundai Sonata

3604/NKD01

24/02/2011

9,025

3

27,075

10

Hyundai Accent 1.4L

3685/NKD01

25/02/2011

5,035

8

40,280

11

Hyundai Accent 1.4L

5590/NKD01

25/03/2011

5,035

4

20,140

12

Hyundai Accent 1,4L

6066/NKD01

31/03/2011

5,035

2

10,070

13

Hyundai Accent 1.4L

6698/NKD01

8/4/2011

5,035

2

10,070

14

Hyundai Accent 1.4L

7191/NKD01

15/04/2011

5,035

1

5,035

15

Hyundai Accent 1.4L

9853/NKD01

18/05/2011

5,035

3

15,105

16

Hyundai Accent 1.4L

11686/NKD01

6/10/2011

5,035

3

15,105

XIV. Hợp đồng số C-BRKY-103-100125 ngày 20/01/2010 (Annex 01 ngày 20/7/2014; Annex 02 ngày 24/11/2015)

1

35,000

Kia Morning SLX

2250/NKD01

5/2/2010

Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng KVII

3,325

5

16,625

18,375

XV. Hợp đồng số 25-10/OCE-KYLIN ngày 04/11/2010 (Annex 01 ngày 10/6/2014; Annex 02 ngày 20/11/2015)

 

593,750

 

 

593,750

XVII. Hợp đồng số 11-2010/KARS-KYLIN ngày 10/5/2010 (Annex 01 ngày 20/7/2014; Annex 02 ngày 20/11/2015)

 

469,300

 

 

469,300

 

Từ khóa:
11531/TCHQ-TXNKCông văn 11531/TCHQ-TXNKCông văn số 11531/TCHQ-TXNKCông văn 11531/TCHQ-TXNK của Tổng cục Hải quanCông văn số 11531/TCHQ-TXNK của Tổng cục Hải quanCông văn 11531 TCHQ TXNK của Tổng cục Hải quan
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

  • Công văn 11531/TCHQ-TXNK năm 2015 thực hiện hướng dẫn về nhập khẩu ô tô chở người loại từ 9 chỗ ngồi trở xuống do Tổng cục Hải quan ban hành

Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

    Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

      Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

        Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

            Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

              Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                  Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                    Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                      Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                        Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                          Văn bản hiện tại

                          Số hiệu11531/TCHQ-TXNK
                          Loại văn bảnCông văn
                          Cơ quanTổng cục Hải quan
                          Ngày ban hành08/12/2015
                          Người kýNguyễn Hoàng Tuấn
                          Ngày hiệu lực 08/12/2015
                          Tình trạng Còn hiệu lực

                          Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                            Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                              Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                      Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu11531/TCHQ-TXNK
                                                Loại văn bảnCông văn
                                                Cơ quanTổng cục Hải quan
                                                Ngày ban hành08/12/2015
                                                Người kýNguyễn Hoàng Tuấn
                                                Ngày hiệu lực 08/12/2015
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Dẫn chiếu
                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan