Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Tài chính - Ngân hàng ›1490/NHCS-TDSV

Hướng dẫn 1490/NHCS-TDSV năm 2011 sửa đổi Văn bản 682/NHCS-TD hướng dẫn thực hiện cho vay vốn theo Quyết định 212/2006/QĐ-TTg do Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1490/NHCS-TDSV
Loại văn bảnHướng dẫn
Cơ quanNgân hàng Chính sách Xã hội
Ngày ban hành21/06/2011
Người kýNguyễn Văn Lý
Ngày hiệu lực 21/06/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/06/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1490/NHCS-TDSV

Hà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2011

 

HƯỚNG DẪN

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỂM TRONG VĂN BẢN SỐ 682/NHCS-TD NGÀY 23/4/2007 CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHO VAY VỐN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 212/2006/QĐ-TTG NGÀY 20/9/2006 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Thực hiện Nghị quyết số 64/NQ-CP ngày 21/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH), Tổng giám đốc NHCSXH hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điểm trong văn bản số 682/NHCS-TD ngày 23/4/2007 về hướng dẫn thực hiện cho vay vốn theo Quyết định số 212/2006/QĐ-TTg ngày 20/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và doanh nghiệp sử dụng người lao động là người sau cai nghiện ma túy như sau:

1. Tại điểm 2.1 khoản 2 phần II:

- Đã quy định: “Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép hành nghề đối với hộ kinh doanh cá thể, Hợp tác xã, Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khác”

Nay sửa đổi, bổ sung như sau: “Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với Hợp tác xã, Doanh nghiệp vừa và nhỏ) hoạt động theo Luật doanh nghiệp đăng ký trước ngày 01 tháng 6 năm 2010) hoặc Giấy chứng nhận Cở sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người tàn tật”.

2. Tại điểm 2.1 khoản 2 phần II mẫu biểu số 1a/GQVL:

- Đã quy định “Điểm 8. Tài sản thế chấp: (ghi cụ thể tài sản và giá trị)”

- Nay sửa đổi, bổ sung như sau: “Điểm 8. Tài sản thế chấp (chỉ áp dụng đối với khoản vay trên 30 triệu): (ghi cụ thể tài sản và giá trị)”.

(Mẫu 01a/GQVL được sửa đổi, bổ sung kèm theo văn bản này).

3. Bổ sung thêm vào điểm 1.1 khoản 1 và điểm 2.1 khoản 2 phần II như sau:

“ Số lượng hồ sơ phải nộp là 01 bộ”.

4. Bổ sung quy định về thời hạn phê duyệt cho vay trong quy trình, thủ tục cho vay như sau:

4.1. Tại tiết d điểm 1.2 khoản 1 phần II:

- Đã quy định: “Nhận được hồ sơ do Tổ TK&VV gửi đến, cán bộ NHCSXH được Giám đốc phân công thực hiện việc kiểm tra đối chiếu tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ xin vay vốn trình Giám đốc phê duyệt cho vay. Sau khi phê duyệt, NHCSXH nơi cho vay lập Thông báo kết quả phê duyệt cho vay (mẫu số 04/TD) gửi UBND cấp xã. Trường hợp dự án vay vốn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng không đúng đối tượng, không đủ điều kiện vay vốn theo quy định thì NHCSXH từ chối cho vay và thông báo cho cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án biết (mẫu số 04/TD)”.

- Nay sửa đổi bổ sung như sau: “Nhận được hồ sơ do Tổ TK&VV gửi đến, cán bộ NHCSXH được Giám đốc phân công thực hiện việc kiểm tra đối chiếu tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ xin vay vốn trình Giám đốc phê duyệt cho vay. Sau khi phê duyệt, NHCSXH nơi cho vay lập Thông báo kết quả phê duyệt cho vay (mẫu số 04/TD) gửi UBND cấp xã. Thời hạn phê duyệt cho vay không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nhận được đầy đủ hồ sơ vay vốn theo quy định.Trường hợp dự án vay vốn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng không đúng đối tượng, không đủ điều kiện vay vốn theo quy định thì NHCSXH từ chối cho vay và thông báo cho cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án biết (mẫu số 04/TD).

4.2. Tại tiết b điểm 2.2 khoản 2 phần II:

- Đã quy định: “Cán bộ NHCSXH được Giám đốc phân công thực hiện việc kiểm tra đối chiếu tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ xin vay vốn trình Trưởng phòng (Tổ trưởng) tín dụng kiểm soát và trình Giám đốc phê duyệt cho vay. Trường hợp dự án vay vốn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng không đúng đối tượng, không đủ điều kiện vay vốn theo quy định thì NHCSXH từ chối cho vay và thông báo cho cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án biết (mẫu số 04/TD)”.

- Nay sửa đổi bổ sung như sau: “Cán bộ NHCSXH được Giám đốc phân công thực hiện việc kiểm tra đối chiếu tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ xin vay vốn trình Trưởng phòng (Tổ trưởng) tín dụng kiểm soát và trình Giám đốc phê duyệt cho vay. Thời hạn phê duyệt cho vay không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nhận được đầy đủ hồ sơ vay vốn theo quy định.Trường hợp dự án vay vốn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng không đúng đối tượng, không đủ điều kiện vay vốn theo quy định thì NHCSXH từ chối cho vay và thông báo cho cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án biết (mẫu số 04/TD)”.

Nhận được văn bản này, yêu cầu chi nhánh NHCSXH các tỉnh, thành phố triển khai thực hiện. Văn bản này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Cục KS TTHC - VPCP; để báo cáo.
- Chủ tịch HĐQT; để báo cáo.
- Tổng giám đốc, các P.Tổng giám đốc;
- Trưởng ban Kiểm soát, Kế toán trưởng NHCSXH;
- Chi nhánh NHCSXH các tỉnh, thành phố
- Các Ban chuyên môn tại HSC, Tổ Pháp chế thuộc VP;
- Sở giao dịch, TT đào tạo, TT công nghệ TT;
- Lưu: VT, TDSV.

KT.TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Nguyễn Văn Lý

 

Mẫu số 01a/GQVL

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

 

DỰ ÁN VAY VỐN QUỸ CHO VAY GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

(Áp dụng cho cơ sở sản xuất kinh doanh)

Tên dự án:............................................................................................................

Họ và tên chủ dự án:..............................................................................................

Địa chỉ liên hệ:.......................................................................................................

Địa điểm thực hiện dự án:......................................................................................

I - Bối cảnh

- Đặc điểm tình hình cơ sở sản xuất kinh doanh:......................................................

- Bối cảnh kinh tế - xã hội:......................................................................................

- Khả năng phát triển cơ sở sản xuất kinh doanh trong dự án:...................................

............................................................................................................................

II - Mục tiêu dự án

1. Đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất kinh doanh, tăng sản phẩm, doanh thu, lợi nhuận.

2. Giải quyết việc làm cho lao động:

- Tạo thêm chỗ làm việc mới, thu hút thêm lao động vào làm việc.

- Đảm bảo việc làm, ổn định chỗ làm việc cho người lao động.

- Đảm bảo thu nhập góp phần ổn định cuộc sống cho người lao động.

III - Nội dung dự án

1. Chủ thể dự án:.................................................................................................

- Tên gọi cơ sở sản xuất, kinh doanh:.....................................................................

- Chức năng:.........................................................................................................

- Tên người đứng đầu:...........................................................................................

- Địa chỉ trụ sở sản xuất:........................................................................................

- Vốn hoạt động:............................................................................................. đồng

- Số hiệu tài khoản tiền gửi:………………………………tại.........................................

2. Mặt bằng sản xuất, kinh doanh (hiện trạng, diện tích):

- Văn phòng (địa chỉ, m2):.......................................................................................

- Nhà xưởng, kho bãi (địa chỉ, m2):..........................................................................

3. Nguồn vốn hoạt động (quy ra tiền):.................................................................

- Tổng số:..............................................................................................................

+ Trong đó: - Vốn tự có:…………………………….đồng - Vốn vay:....................... đồng

+ Chia ra: - Vốn cố định:……………………………đồng - Vốn lưu động:............... đồng

4. Năng lực sản xuất:

- Xưởng sản xuất (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động):

- Trang thiết bị, máy móc (số lượng, giá trị, tình trạng hoạt động):

- Tổ chức, Bộ máy (số lượng phòng ban, số lượng lao động):

5. Kết quả sản xuất kinh doanh (2 năm gần nhất):

- Sản phẩm (số lượng, khối lượng từng loại sản phẩm):...........................................

- Doanh thu (đồng):................................................................................................

- Thuế (đồng):……………………………………..Lợi nhuận (đồng):...............................

- Tiền lương công nhân:....................................................................... (đồng/tháng)

6. Nhu cầu mở rộng sản xuất kinh doanh, phát triển doanh nghiệp:

a, Đầu tư trang thiết bị:

- Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị):.....................................................

- Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị):............................................................

b, Đầu tư vốn lưu động:

- Vật tư, nguyên, nhiên liệu (chủng loại, số lượng, giá trị):.........................................

c, Nhu cầu sử dụng lao động:

- Lao động hiện có:........................................................................................ người

- Lao động tăng thêm:.................................................................................... người

Trong đó:

+ Lao động nữ:............................................................................................. người

+ Lao động là người tàn tật:........................................................................... người

+ Lao động là người dân tộc:......................................................................... người

+ Lao động bị thu hồi đất do chuyển đổi mục đích sử dụng đất nông nghiệp:...... người

7. Số vốn xin vay từ Quỹ Quốc gia về việc làm:

- Tổng số vốn xin vay:......................... đồng (chiếm …% so với tổng số vốn thực hiện dự án).

- Mục đích sử dụng vốn vay:...................................................................................

- Thời hạn vay:…………………………….tháng. Lãi suất:............................... %/tháng

8. Tài sản thế chấp (chỉ áp dụng đối với khoản vay trên 30 triệu): (ghi cụ thể tài sản và giá trị)

............................................................................................................................

IV - Hiệu quả kinh tế của dự án

1. Đối với doanh nghiệp:

- Tăng năng lực sản xuất (máy móc, thiết bị):...........................................................

- Tăng sản phẩm, doanh thu (số lượng, giá trị):........................................................

- Tăng lợi nhuận:……………………………….. Tăng số thuế phải nộp ngân sách nhà nước ……………………………đồng

2. Đối với người lao động:

- Thu hút và đảm bảo ổn định việc làm cho:.................................................. lao động

- Tiền công:.......................................................................................... đồng/tháng.

V - Phần cam kết của chủ dự án

Tôi xin cam kết:

- Thu hút lao động:…………………….(người).

- Sử dụng vốn đúng mục đích đã nêu trong dự án.

- Đảm bảo thời hạn hoàn trả vốn.

- Thực hiện đầy đủ, đúng chế độ: thời gian làm việc và nghỉ ngơi, bảo hộ lao động, bảo hiểm đối với người lao động và nghĩa vụ đối với Nhà nước.

 


Xác nhận của UBND cấp xã

(Ký tên, đóng dấu)

…… Ngày …… tháng …… năm……
Chủ dự án
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

Từ khóa:
1490/NHCS-TDSVHướng dẫn 1490/NHCS-TDSVHướng dẫn số 1490/NHCS-TDSVHướng dẫn 1490/NHCS-TDSV của Ngân hàng Chính sách Xã hộiHướng dẫn số 1490/NHCS-TDSV của Ngân hàng Chính sách Xã hộiHướng dẫn 1490 NHCS TDSV của Ngân hàng Chính sách Xã hội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

  • Hướng dẫn 1490/NHCS-TDSV năm 2011 sửa đổi Văn bản 682/NHCS-TD hướng dẫn thực hiện cho vay vốn theo Quyết định 212/2006/QĐ-TTg do Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành

Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

    Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

      Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

        Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

            Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

              Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                  Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                    Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                      Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                        Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                          Văn bản hiện tại

                          Số hiệu1490/NHCS-TDSV
                          Loại văn bảnHướng dẫn
                          Cơ quanNgân hàng Chính sách Xã hội
                          Ngày ban hành21/06/2011
                          Người kýNguyễn Văn Lý
                          Ngày hiệu lực 21/06/2011
                          Tình trạng Còn hiệu lực

                          Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                            Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                              Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                      Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                        Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu1490/NHCS-TDSV
                                                Loại văn bảnHướng dẫn
                                                Cơ quanNgân hàng Chính sách Xã hội
                                                Ngày ban hành21/06/2011
                                                Người kýNguyễn Văn Lý
                                                Ngày hiệu lực 21/06/2011
                                                Tình trạng Còn hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Dẫn chiếu
                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn
                                                  Hướng dẫn
                                                  Dẫn chiếu
                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn
                                                  Hướng dẫn
                                                  Dẫn chiếu
                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn
                                                  Hướng dẫn
                                                  Dẫn chiếu
                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan