Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 89/QĐ-UBND

Quyết định 89/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 89/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 12/01/2026
Người ký Đinh Văn Tuấn
Ngày hiệu lực 12/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 12/01/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 89/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 12 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 03/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Văn Tuấn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNHTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Du lịch

1

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản

Mã TTHC: 1.014629

Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;

- Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

 

B.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Văn hóa

1

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

Mã TTHC: 1.001029

Trong thời hạn 10 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định

- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường;

- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường;

- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường;

- Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

2

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Mã TTHC: 1.001008

Trong thời hạn 10 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.

- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 110/2025/TT-BTC;

- Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL;

3

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

MTTHC: 1.000963

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

a) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.

b) Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.

- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 110/2025/TT-BTC;

- Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL;

4

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

MTTHC: 1.000922

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí, lệ phí:

Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định

- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP;

- Thông tư số 110/2025/TT-BTC;

- Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL;

Lĩnh vực Thể dục Thể thao

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

Mã TTHC: 1.001195

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ- CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lâm Đồng quy định mức phí, lệ phí “0 đồng” đối với một số phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến (toàn trình và một phần) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTD ngày 30/12/2025.

2

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate

Mã TTHC: 1.000904

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

3

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

Mã TTHC: 1.000842

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

4

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng

Mã TTHC: 2.002188

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

5

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

Mã TTHC: 1.000560

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

6

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

Mã TTHC: 1.000485

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

7

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

Mã TTHC: 1.005162

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Wushu;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

8

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

Mã TTHC: 1.000953

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

9

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

Mã TTHC: 1.000936

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

10

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông Mã TTHC: 1.000920

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

11

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker

Mã TTHC: 1.000863

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

12

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn

Mã TTHC: 1.000847

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

13

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao

Mã TTHC: 1.000814

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

14

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

Mã TTHC: 1.000644

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

15

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness

Mã TTHC: 1.005163

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

16

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí

Mã TTHC: 1.000594

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

17

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá

Mã TTHC: 1.000518

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

18

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt

Mã TTHC: 1.000501

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

19

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném

Mã TTHC: 1.001500

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

20

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

Mã TTHC: 1.001527

Trong thời hạn 07 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Phí 0 đồng

- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11;

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP;

- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL.

Lĩnh vực Du lịch

1

Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Mã TTHC: 1.004605

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc khóa cập nhật kiến thức

Trung tâm phục vụ hành chính công. Địa chỉ: 36 Trần Phú, phường Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14;

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL;

 

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)

STT

Mã số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

1

2.001.611

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.

2

2.001.589

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.

3

1.003.742

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.

 

 

 

Từ khóa:
89/QĐ-UBND Quyết định 89/QĐ-UBND Quyết định số 89/QĐ-UBND Quyết định 89/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm Đồng Quyết định số 89/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm Đồng Quyết định 89 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 89/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 12/01/2026
Người ký Đinh Văn Tuấn
Ngày hiệu lực 12/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 89/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành 12/01/2026
Người ký Đinh Văn Tuấn
Ngày hiệu lực 12/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan