Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bảo hiểm › 2369/BHXH-DVT

Công văn 2369/BHXH-DVT năm 2017 hướng dẫn xây dựng, tổng hợp nhu cầu mua thuốc tập trung quốc gia đối với thuốc sử dụng trong lĩnh vực bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2369/BHXH-DVT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Ngày ban hành 14/06/2017
Người ký Phạm Lương Sơn
Ngày hiệu lực 14/06/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 14/06/2017 Tình trạng: Còn hiệu lực

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2369/BHXH-DVT
V/v hướng dẫn xây dựng, tổng hợp nhu cầu mua thuốc tập trung quốc gia đối với thuốc sử dụng trong lĩnh vực BHYT

Hà Nội, ngày 14 tháng 06 năm 2017

 

Kính gửi: Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Thực hiện Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 07/7/2016 của Chính phủ tại phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2016, theo đó thống nhất việc thí điểm giao Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam tổ chức thực hiện đấu thầu tập trung quốc gia đối với thuốc dùng trong lĩnh vực BHYT (không thuộc danh mục 5 hoạt chất đấu thầu tập trung quốc gia do Bộ Y tế tổ chức đấu thầu).

Được sự thống nhất giữa Bộ Y tế và Bộ Tài chính về danh mục thuốc đấu thầu tập trung quốc gia do BHXH Việt Nam tổ chức thực hiện, để đảm bảo tiến độ, thời gian triển khai đấu thầu tập trung quốc gia theo yêu cầu của Chính phủ, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam yêu cầu Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là BHXH tỉnh), phối hợp với Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở KCB BHYT trên địa bàn (bao gồm cả các bệnh viện Bộ/Ngành) thực hiện như sau:

1. Hướng dẫn các cơ sở KCB ký hợp đồng KCB BHYT trên địa bàn xây dựng nhu cầu kế hoạch sử dụng thuốc:

1.1. Cơ sở KCB có trách nhiệm xây dựng kế hoạch sử dụng thuốc theo Mẫu 01 đối với 06 thuốc trong danh mục (gửi kèm Công văn này).

Dự kiến số lượng mỗi thuốc đáp ứng nhu cầu sử dụng 36 tháng (kể từ 01/01/2018 đến 31/12/2020). Cam kết sử dụng tối thiểu 80% số lượng thuốc đã lập kế hoạch.

- Đối với các cơ sở KCB có tỷ lệ sử dụng thuốc Biệt dược gốc năm 2016 cao, đề nghị cơ sở KCB chủ động xây dựng kế hoạch sử dụng thuốc nhóm 1 thay thế thuốc Biệt dược gốc, đảm bảo giảm từ 5-10% so với số lượng thuốc Biệt dược gốc đã sử dụng năm 2016.

- Đối với các thuốc đã có trong kết quả lựa chọn nhà thầu còn hiệu lực do đơn vị tổ chức đấu thầu thì cơ sở KCB tiếp thực hiện cung cấp hết số lượng trong kết quả lựa chọn nhà thầu đã phê duyệt. Khi xây dựng kế hoạch sử dụng các thuốc này các cơ sở KCB chỉ đưa số lượng đủ sử dụng từ khi sử dụng hết số lượng đã trúng thầu đến 31/12/2020.

1.2. Căn cứ để xây dựng kế hoạch sử dụng thuốc:

- Thực tế mua thuốc, sử dụng thuốc của năm liền kề;

- Phù hợp nhu cầu sử dụng, mô hình bệnh tật;

Trường hợp cơ sở KCB có nhu cầu sử dụng khác so với năm liền kề cần giải trình các lý do liên quan cụ thể như: Mô hình bệnh tật thay đổi hoặc tác dụng của thuốc hoặc khả năng cung cấp của nhà thầu trước ...

1.3. Các tài liệu gửi kèm:

- Biên bản họp Hội đồng thuốc & Điều trị, trong đó có nội dung liên quan đến việc xây dựng kế hoạch sử dụng thuốc tại cơ sở KCB.

- Công văn của cơ sở KCB về việc đề nghị cơ quan BHXH tổ chức đấu thầu các thuốc sử dụng tại đơn vị và cam kết sử dụng tối thiểu 80% số lượng thuốc trong kế hoạch đã xây dựng.

2. Căn cứ nhu cầu đề xuất của từng cơ sở KCB nêu trên, BHXH tỉnh phối hợp với Sở Y tế có trách nhiệm thẩm định kế hoạch sử dụng tại các cơ sở KCB theo Mẫu 01 và tổng hợp nhu cầu sử dụng thuốc trên toàn tỉnh đảm bảo chi tiết đến từng thuốc, từng nhóm, tiến độ cung cấp của từng cơ sở KCB theo Mẫu 02, Mẫu 03 (kèm theo Công văn này). Tổng hợp gửi về BHXH Việt Nam để tổ chức thực hiện (văn bản và file excel).

3. Trung tâm Giám định Bảo hiểm y tế và Thanh toán đa tuyến Khu vực phía Bắc căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được giao là đầu mối tiếp nhận, thẩm định, tổng hợp, nhu cầu sử dụng thuốc trên toàn quốc làm cơ sở để xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua thuốc tập trung quốc gia đối với thuốc sử dụng trong lĩnh vực BHYT do BHXH Việt Nam tổ chức để trình Hội đồng thẩm định.

Đề nghị BHXH các tỉnh khẩn trương thực hiện, gửi báo cáo bằng văn bản thuyết minh nhu cầu sử dụng kèm theo phụ lục chi tiết các thuốc theo Mẫu 03 và gửi file điện tử theo Mẫu 01, 02 nêu trên về BHXH Việt Nam (qua địa chỉ mail [email protected] và [email protected]) trước ngày 30 tháng 6 năm 2017./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
- Bộ Y t
ế, Bộ Tài chính, Bộ KH-ĐT;
- Tổng Giám đốc (đ
ể b/c);
- Các Phó Tổng Giám đốc;
- UBND các t
ỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y t
ế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Quân y - BQP; Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế - Bộ Giao thông Vận tải;
- Các đơn vị: TCKT, CSYT, G
ĐB;
- Website BHXH Việt Nam;
- Lưu VT, DVT (5b).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Phạm Lương Sơn

 

Cơ sở KCB...

Mẫu số 01

Báo cáo sử dụng thuốc từ nguồn BHYT và kế hoạch sử dụng 36 tháng (01/01/2018-31/12/2020) tại cơ sở khám chữa bệnh

(Ban hành kèm theo Công văn số 2369/BHXH-DVT ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

ST T

Mã cơ sở KCB

Mã hoạt chất

Tên hoạt chất

Đường dùng

Hàm lượng/ nồng độ

Đơn vị tính

Tiêu chí kỹ thuật

Báo cáo thực hiện KQLCNT (chỉ BC đối với KQ còn hiệu lực)

Kế hoạch sử dụng từ 01/01/2018-31/12/2020

Số lượng trúng thầu được phân bổ

Thời gian áp dụng KQDT (tháng/ năm hết hiệu lực)

Số lượng đã mua

Tồn kho tại thời điểm 31/5/2017

Số lượng sử dụng năm 2016

Số lượng sử dụng Quý 1/2017

Tổng số lượng

Quý 1 - 2018

Quý 2 - 2018

Quý 3 - 2018

Quý 4 - 2018

Quý 1 - 2019

Quý 2 - 2019

Quý 3 - 2019

Quý 4 - 2019

Quý 1 - 2020

Quý 2 - 2020

Quý 3 - 2020

Quý 4 - 2020

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Cefriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Cefriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Cefriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Cefriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

- Để đảm bảo chính xác trong khi tổng hợp, yêu cầu sử dụng định dạng unicode, điền thông tin đúng cột, dòng. Nếu không có nhu cầu đề nghị để trống, không thêm hoặc bớt dòng cột của biểu mẫu;

 

BHXH tỉnh …..

Mẫu số 02

Báo cáo sử dụng thuốc từ nguồn BHYT và kế hoạch sử dụng 36 tháng (01/01/2018-31/12/2020) tại các cơ sở khám chữa bệnh

(Ban hành kèm theo Công văn số 2369/BHXH-DVT ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

STT

Mã cơ sở KCB

Mã thuốc

Tên hoạt chất

Đường dùng

Hàm lượng/ nồng độ

Đơn vị tính

Tiêu chí kỹ thuật

Báo cáo thực hiện KQLCNT (chỉ BC đối với KQ còn hiệu lực)

Kế hoạch sử dụng từ 01/01/2018-31/12/2020

Số lượng trúng thầu được phân bổ

Thời gian áp dụng KQDT (tháng/ năm hết hiệu lực)

Số lượng đã mua

Tồn kho tại thời điểm 31/5/2017

Số lượng sử dụng năm 2016

Số lượng sử dụng Quý 1/2017

Tổng số lượng

Quý 1 - 2018

Quý 2 - 2018

Quý 3 - 2018

Quý 4 - 2018

Quý 1 - 2019

Quý 2 - 2019

Quý 3 - 2019

Quý 4 - 2019

Quý 1 - 2020

Quý 2 - 2020

Quý 3 - 2020

Quý 4 - 2020

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Ceftriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Ceftriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Ceftriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Ceftriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: Để đảm bảo chính xác trong khi tổng hợp, yêu cầu sử dụng định dạng unicode, điền thông tin đúng cột, dòng. Nếu không có nhu cầu đề nghị để trống, không thêm hoặc bớt dòng, cột của biểu mẫu;

 

 

Giám đốc
(ký, ghi rõ họ tên)

 

BHXH tỉnh …..

Mẫu số 03

Báo cáo sử dụng thuốc từ nguồn BHYT và kế hoạch sử dụng 36 tháng (01/01/2018-31/12/2020) tại các cơ sở khám chữa bệnh

(Ban hành kèm theo Công văn số 2369/BHXH-DVT ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

 

STT

Mã tỉnh

Mã hoạt chất

Tên hoạt chất

Đường dùng

Hàm lượng/ nồng độ

Đơn vị tính

Tiêu chí kỹ thuật

Báo cáo thực hiện KQLCNT (chỉ BC đối với KQ còn hiệu lực)

Kế hoạch sử dụng từ 01/01/2018-31/12/2020

Số lượng trúng thầu được phân bổ

Thời gian áp dụng KQDT (tháng/ năm hết hiệu lực)

Số lượng đã mua

Tồn kho tại thời điểm 31/5/2017

Số lượng sử dụng năm 2016

Số lượng sử dụng Quý 1/2017

Tổng số lượng

Quý 1 - 2018

Quý 2 - 2018

Quý 3 - 2018

Quý 4 - 2018

Quý 1 - 2019

Quý 2 - 2019

Quý 3 - 2019

Quý 4 - 2019

Quý 1 - 2020

Quý 2 - 2020

Quý 3 - 2020

Quý 4 - 2020

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

40.228

Levofloxaxin

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

 

40.189

Meropenem

Tiêm

500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

40.189

Meropenem

Tiêm

1000 mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Ceftriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Ceftriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Ceftriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

40.183

Ceftriaxon

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

40.168

Cefepim

Tiêm

1g

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

BDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

40.172

Cefoperazon + sulbactam

Tiêm

500mg + 500mg

Chai/lọ/ túi/ống

Nhóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: Để đảm bảo chính xác trong khi tổng hợp, yêu cầu sử dụng định dạng unicode, điền thông tin đúng cột, dòng. Nếu không có nhu cầu đề nghị để trống, không thêm hoặc bớt dòng, cột của biểu mẫu;

 

 

Giám đốc
(ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Từ khóa:
2369/BHXH-DVT Công văn 2369/BHXH-DVT Công văn số 2369/BHXH-DVT Công văn 2369/BHXH-DVT của Bảo hiểm xã hội Việt Nam Công văn số 2369/BHXH-DVT của Bảo hiểm xã hội Việt Nam Công văn 2369 BHXH DVT của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2369/BHXH-DVT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Ngày ban hành 14/06/2017
Người ký Phạm Lương Sơn
Ngày hiệu lực 14/06/2017
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

  • Công văn 3172/BHXH-DVT năm 2017 về bổ sung hướng dẫn xây dựng, tổng hợp nhu cầu mua thuốc tập trung quốc gia đối với thuốc sử dụng trong lĩnh vực bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2369/BHXH-DVT
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Ngày ban hành 14/06/2017
Người ký Phạm Lương Sơn
Ngày hiệu lực 14/06/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Hướng dẫn
Công văn này được bổ sung bởi Công văn 3172/BHXH-DVT năm 2017
Xem văn bản Bổ sung
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan