Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về văn hoá và quảng cáo theo Nghị định 87/2026/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 37 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Kê khai không trung thực trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 37 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Không bảo đảm số lượng tối thiểu người được cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 37 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Thể hiện chi tiết hình ảnh, âm thanh, lời thoại dâm ô, trụy lạc, loạn luân | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Triển lãm những tác phẩm mỹ thuật, những sản phẩm nghệ thuật khác có nội dung | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm e khoản 4 Điều 23 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Không bảo đảm an toàn bản phim, kịch bản và tài liệu kèm phim theo đúng tiêu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 16 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Thực hiện không đầy đủ thông báo về việc quảng cáo ngay trước và trong khi thực | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 51 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng không đúng nội dung ghi trong giấy phép | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 23 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Sau đây (quảng cáo rượu có nồng độ cồn từ 15 độ trở lên) | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 49 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Gây tổn hại đến các giá trị văn hóa, lợi ích quốc gia, dân tộc Việt Nam | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Xuyên tạc lịch sử dân tộc, phủ nhận thành tựu cách mạng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Tổ chức biểu diễn, thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn có nội | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | 40.000.000 – 45.000.000 đồng | Khoản 8 Điều 17 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Tổ chức triển lãm mỹ thuật, trại sáng tác điêu khắc không đúng nội dung ghi | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 23 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 16 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật khi | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 54 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc tổ chức cuộc thi | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 23 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |